TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.657/2.719

  1. Mẫu nhãn ORINO
    ORINO

    Đơn VN-4-1995-25573 · nộp 24/10/1995 · văn bằng 4-0021852-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Hồng Trang, Cơ sở Hồng Trang(VN)

  2. Mẫu nhãn KIT
    KIT

    Đơn VN-4-1995-25564 · nộp 24/10/1995 · văn bằng 4-0026182-000
    Chủ đơn: S.C. Johnson & Son, Inc.

  3. Mẫu nhãn LOVEL
    LOVEL

    Đơn VN-4-1995-25520 · nộp 21/10/1995 · văn bằng 4-0021559-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (trách nhiệm hữu hạn)

  4. Mẫu nhãn ALLEN RICHARDS
    ALLEN RICHARDS

    Đơn VN-4-1995-25463 · nộp 20/10/1995 · văn bằng 4-0021516-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hùng Sơn (HUSOFA)

  5. Mẫu nhãn ORMA
    ORMA

    Đơn VN-4-1995-25444 · nộp 18/10/1995 · văn bằng 4-0021505-000
    Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Bạch Tuyết

  6. Mẫu nhãn DAISY
    DAISY

    Đơn VN-4-1995-25439 · nộp 18/10/1995 · văn bằng 4-0021501-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Trang

  7. Mẫu nhãn REVLON COLORSTAY
    REVLON COLORSTAY

    Đơn VN-4-1995-25435 · nộp 18/10/1995 · văn bằng 4-0021476-000
    Chủ đơn: Revlon Consumer Products LLC

  8. Mẫu nhãn [Thi mãn]
    [Thi mãn]

    Đơn VN-4-1995-25423 · nộp 17/10/1995 · văn bằng 4-0021468-000
    Chủ đơn: Gold Pal Development Limited(HK), Chillax 818 Limited

  9. Mẫu nhãn S-SYMA
    S-SYMA

    Đơn VN-4-1995-25422 · nộp 17/10/1995 · văn bằng 4-0023432-000
    Chủ đơn: Gold Pal Development Limited(HK), Chillax 818 Limited

  10. Mẫu nhãn DURLIN
    DURLIN

    Đơn VN-4-1995-25395 · nộp 16/10/1995 · văn bằng 4-0021456-000
    Chủ đơn: Cơ sở Cẩm Tú

  11. Mẫu nhãn DOMEX
    DOMEX

    Đơn VN-4-1995-25349 · nộp 13/10/1995 · văn bằng 4-0021421-000
    Chủ đơn: Unilever N.V.

  12. Mẫu nhãn DUY : LING
    DUY : LING

    Đơn VN-4-1995-25303 · nộp 09/10/1995 · văn bằng 4-0020365-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ngọc Thuỷ

  13. Mẫu nhãn HIGH HAIR
    HIGH HAIR

    Đơn VN-4-1995-25267 · nộp 05/10/1995 · văn bằng 4-0021492-000
    Chủ đơn: Wella Aktiengesellschaft(DE), Wella GmbH

  14. Mẫu nhãn WHITTY
    WHITTY

    Đơn VN-4-1995-25259 · nộp 05/10/1995 · văn bằng 4-0021353-000
    Chủ đơn: The House of Kwong Sang Hong International Limited

  15. Mẫu nhãn WHITTY
    WHITTY

    Đơn VN-4-1995-25258 · nộp 05/10/1995 · văn bằng 4-0021352-000
    Chủ đơn: The House of Kwong Sang Hong International Limited

  16. Mẫu nhãn MARITHE ET FRANCOIS GIRBAUD
    MARITHE ET FRANCOIS GIRBAUD

    Đơn VN-4-1995-25229 · nộp 05/10/1995 · văn bằng 4-0021330-000
    Chủ đơn: Wurzburg Holding S.A.

  17. Mẫu nhãn LABIENUS
    LABIENUS

    Đơn VN-4-1995-25198 · nộp 30/09/1995 · văn bằng 4-0021312-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  18. Mẫu nhãn OIL OF ULAN
    OIL OF ULAN

    Đơn VN-4-1995-25111 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0021176-000
    Chủ đơn: Richardson-Vicks Inc.(US), The Procter & Gamble Company

  19. Mẫu nhãn OIL OLAY
    OIL OLAY

    Đơn VN-4-1995-25110 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0021175-000
    Chủ đơn: Richardson-Vicks Inc.(US), The Procter & Gamble Company

  20. Mẫu nhãn NARINDA
    NARINDA

    Đơn VN-4-1995-25077 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0021168-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (trách nhiệm hữu hạn)

  21. Mẫu nhãn KANJI
    KANJI

    Đơn VN-4-1995-25076 · nộp 26/09/1995 · văn bằng 4-0021213-000
    Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (trách nhiệm hữu hạn)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.