Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.706/2.717
PROMINAĐơn VN-4-1991-04098 · nộp 20/06/1991 · văn bằng 4-0003976-000
Chủ đơn: U.B. CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD., U.B CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD(TH)
TELLMEĐơn VN-4-1991-04097 · nộp 20/06/1991 · văn bằng 4-0003975-000
Chủ đơn: U.B CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD., U.B. CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD(TH)
NhựtĐơn VN-4-1991-04089 · nộp 19/06/1991 · văn bằng 4-0003214-000
Chủ đơn: Cơ Sở Minh Nhựt
NhựtĐơn VN-4-1991-04088 · nộp 19/06/1991 · văn bằng 4-0003213-000
Chủ đơn: Cơ Sở Minh Nhựt
HARRODSĐơn VN-4-1991-04025 · nộp 10/06/1991 · văn bằng 4-0003211-000
Chủ đơn: HARRODS LIMITED
Hương PhátĐơn VN-4-1991-04042 · nộp 05/06/1991 · văn bằng 4-0003827-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hương Phát
Mai BEAUTYSALONĐơn VN-4-1991-03948 · nộp 29/05/1991 · văn bằng 4-0003678-000
Chủ đơn: Xí nghiệp xà bông Hồng Phương
SPRING SONGĐơn VN-4-1991-03921 · nộp 23/05/1991 · văn bằng 4-0003792-000
Chủ đơn: Miss Harutai Ruengsomboon, Mr. Dome Ruengsomboon, MR. LEK RUENGSOMBOON(TH)
SPRING SONGĐơn VN-4-1991-03920 · nộp 23/05/1991 · văn bằng 4-0003791-000
Chủ đơn: Miss Harutai Ruengsomboon, Mr. Dome Ruengsomboon, MR. LEK RUENGSOMBOON(TH)
NAĐơn VN-4-1991-03883 · nộp 18/05/1991 · văn bằng 4-0003139-000
Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Anh(VN), Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm và dịch vụ thương mại Ngọc Anh
NA CAREENĐơn VN-4-1991-03882 · nộp 18/05/1991 · văn bằng 4-0003138-000
Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Anh(VN), Công ty TNHH sản xuất mỹ phẩm và dịch vụ thương mại Ngọc Anh
BFTĐơn VN-4-1991-04012 · nộp 16/05/1991 · văn bằng 4-0002938-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Liên Doanh BIOPHARMTECH
Vĩnh ThànhĐơn VN-4-1991-03849 · nộp 14/05/1991 · văn bằng 4-0003639-000
Chủ đơn: Cơ Sở Nguyễn Thị Tâm
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-03828 · nộp 08/05/1991 · văn bằng 4-0003005-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nguyên
Hiệp Hưng Xà Bông tắmĐơn VN-4-1991-03812 · nộp 07/05/1991 · văn bằng 4-0003605-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Hưng
Vạn LợiĐơn VN-4-1991-03794 · nộp 03/05/1991 · văn bằng 4-0003002-000
Chủ đơn: Cơ Sở Vạn Lợi
PALMOLIVEĐơn VN-4-1991-03771 · nộp 29/04/1991 · văn bằng 4-0003524-000
Chủ đơn: COLGATE PALMOLIVE COMPANY
COLGATE-GUM HEALTH FORMULAĐơn VN-4-1991-03770 · nộp 29/04/1991 · văn bằng 4-0003523-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
Kim Nguyên KN BEAUTYĐơn VN-4-1991-03758 · nộp 29/04/1991 · văn bằng 4-0002933-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nguyên
Kim Nguyên KN-BEAUTYĐơn VN-4-1991-03757 · nộp 29/04/1991 · văn bằng 4-0002932-000
Chủ đơn: Cơ Sở Kim Nguyên
DAILYĐơn VN-4-1991-03756 · nộp 29/04/1991 · văn bằng 4-0002931-000
Chủ đơn: Cơ Sở Đặng Thị Sáu
HORSE NEWĐơn VN-4-1991-03755 · nộp 29/04/1991 · văn bằng 4-0003089-000
Chủ đơn: Phan Thị Tuyết Nhung
DN Tóc Mây SHAMPOOĐơn VN-4-1991-03749 · nộp 26/04/1991 · văn bằng 4-0003088-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Liên Hiệp Dược Quảng Nam - Đà nẵng
AFS Tóc Mây SHAMPOO Đà Nẵng BIOPHARMĐơn VN-4-1991-03748 · nộp 26/04/1991 · văn bằng 4-0003087-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Liên Doanh Đà Nẵng BIOARM AFS
Trương Kim HưngĐơn VN-4-1991-03740 · nộp 26/04/1991 · văn bằng 4-0004849-000
Chủ đơn: Cơ Sở Trương Kim Hưng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-03733 · nộp 26/04/1991 · văn bằng 4-0002991-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thiên Nhiên
Thiên NhiênĐơn VN-4-1991-03732 · nộp 26/04/1991 · văn bằng 4-0002924-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thiên Nhiên
SONYĐơn VN-4-1991-03729 · nộp 23/04/1991 · văn bằng 4-0003513-000
Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KASIHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)(JP), SONY GROUP CORPORATION
Hương PhátĐơn VN-4-1991-03727 · nộp 23/04/1991 · văn bằng 4-0003512-000
Chủ đơn: Cơ Sở Hương Phát
Vạn LinhĐơn VN-4-1991-03721 · nộp 22/04/1991 · văn bằng 4-0002922-000
Chủ đơn: Ông Lại Văn Cắt
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.