TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 2.716/2.717

  1. Mẫu nhãn Dư Kim Bão
    Dư Kim Bão

    Đơn VN-4-1988-01121 · nộp 02/08/1988 · văn bằng 4-0001045-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Dư Kim Bão

  2. Mẫu nhãn HUệ-MAI-HƯƠNG
    HUệ-MAI-HƯƠNG

    Đơn VN-4-1988-01093 · nộp 25/06/1988 · văn bằng 4-0001021-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Bông Sen(VN), Cơ sở Kim Huệ Hương

  3. Mẫu nhãn Trầm Hương Cam Hưng Lợi
    Trầm Hương Cam Hưng Lợi

    Đơn VN-4-1988-01090 · nộp 22/06/1988 · văn bằng 4-0001018-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Cam Hưng Lợi

  4. Mẫu nhãn Cam Hưng Lợi
    Cam Hưng Lợi

    Đơn VN-4-1988-01036 · nộp 08/04/1988 · văn bằng 4-0000970-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đặng Thị Lợi

  5. Mẫu nhãn Cam Hưng Lợi
    Cam Hưng Lợi

    Đơn VN-4-1988-01035 · nộp 08/04/1988 · văn bằng 4-0000969-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đặng Thị Lợi

  6. Mẫu nhãn ASTRINGOSOL
    ASTRINGOSOL

    Đơn VN-4-1988-00973 · nộp 03/03/1988 · văn bằng 4-0000904-000
    Chủ đơn: STERLING PRODUCTS INTERNATIONAL, INCORPORATED

  7. Mẫu nhãn PHISOHEX
    PHISOHEX

    Đơn VN-4-1988-00972 · nộp 03/03/1988 · văn bằng 4-0000903-000
    Chủ đơn: STERLING DRUG INC.

  8. Mẫu nhãn PHISODERM
    PHISODERM

    Đơn VN-4-1988-00959 · nộp 03/03/1988 · văn bằng 4-0000894-000
    Chủ đơn: Công Ty STERLING DRUC INC(US), SMITHKLINE BEECHAM P.LC

  9. Mẫu nhãn XPHN
    XPHN

    Đơn VN-4-1988-00945 · nộp 01/02/1988 · văn bằng 4-0000851-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Xà Phòng Hà Nội

  10. Mẫu nhãn XPHN
    XPHN

    Đơn VN-4-1988-00944 · nộp 01/02/1988 · văn bằng 4-0000850-000
    Chủ đơn: Nhà Máy Xà Phòng Hà Nội

  11. Mẫu nhãn Nước Hoa Phương Thanh
    Nước Hoa Phương Thanh

    Đơn VN-4-1987-00923 · nộp 23/12/1987 · văn bằng 4-0000867-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Sản Xuất Phương Thanh

  12. Mẫu nhãn Hiệp Phong.
    Hiệp Phong.

    Đơn VN-4-1987-00903 · nộp 12/11/1987 · văn bằng 4-0000846-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hiệp Phong, Tổ Sản Xuất Hiệp Phong(VN)

  13. Mẫu nhãn Xà bông kem - Ngọc Yến
    Xà bông kem - Ngọc Yến

    Đơn VN-4-1987-00880 · nộp 05/10/1987 · văn bằng 4-0000834-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Yến

  14. Mẫu nhãn Như Ngọc-XN 10-FLUOR
    Như Ngọc-XN 10-FLUOR

    Đơn VN-4-1987-00854 · nộp 19/08/1987 · văn bằng 4-0000813-000
    Chủ đơn: Công ty Cung ứng Hàng Xuất Khẩu quận 10

  15. Mẫu nhãn Như Ngọc-TOOTH PASTE
    Như Ngọc-TOOTH PASTE

    Đơn VN-4-1987-00853 · nộp 19/08/1987 · văn bằng 4-0000812-000
    Chủ đơn: Công ty Cung ứng Hàng Xuất Khẩu quận 10

  16. Mẫu nhãn Như Ngọc-SHAMPOO-XK10
    Như Ngọc-SHAMPOO-XK10

    Đơn VN-4-1987-00852 · nộp 19/08/1987 · văn bằng 4-0000811-000
    Chủ đơn: Công ty Cung ứng Hàng Xuất Khẩu Quận 10

  17. Mẫu nhãn Q-TIPS
    Q-TIPS

    Đơn VN-4-1986-00607 · nộp 26/07/1986 · văn bằng 4-0000568-000
    Chủ đơn: Công Ty CHESEBROUG - POND'S INC

  18. Mẫu nhãn HAZELINE SNOW
    HAZELINE SNOW

    Đơn VN-4-1986-00475 · nộp 14/02/1986 · văn bằng 4-0000450-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  19. Mẫu nhãn JE REVIENS
    JE REVIENS

    Đơn VN-4-1986-00448 · nộp 17/01/1986 · văn bằng 4-0000426-000
    Chủ đơn: WORTH PARFUMS

  20. Mẫu nhãn WORTH
    WORTH

    Đơn VN-4-1986-00447 · nộp 17/01/1986 · văn bằng 4-0000427-000
    Chủ đơn: Công Ty WORTH PARFUMS

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.