TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 756/2.717

  1. Mẫu nhãn CHARY
    CHARY

    Đơn VN-4-2023-41904 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0552487-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bách Hóa Sạch 2S

  2. Mẫu nhãn LIFAVINS
    LIFAVINS

    Đơn VN-4-2023-41830 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0548406-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH toàn cầu HL Việt Nam

  3. Mẫu nhãn SkinStylus
    SkinStylus

    Đơn VN-4-2023-41797 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0548412-000
    Chủ đơn: HydraFacial LLC

  4. Mẫu nhãn EMMY
    EMMY

    Đơn VN-4-2023-41786 · nộp 19/09/2023
    Chủ đơn: Lê Hoàng Lộc

  5. Mẫu nhãn larana
    larana

    Đơn VN-4-2023-41685 · nộp 19/09/2023
    Chủ đơn: Vũ Văn Bình

  6. Mẫu nhãn DERMARUNHA
    DERMARUNHA

    Đơn VN-4-2023-41605 · nộp 18/09/2023 · văn bằng 4-0551608-000
    Chủ đơn: Bloomage Biotechnology Corporation Limited

  7. Mẫu nhãn Holipet
    Holipet

    Đơn VN-4-2023-41603 · nộp 18/09/2023 · văn bằng 4-0558596-000
    Chủ đơn: Vũ Thị Minh

  8. Mẫu nhãn Honey zip
    Honey zip

    Đơn VN-4-2023-41602 · nộp 18/09/2023 · văn bằng 4-0558595-000
    Chủ đơn: Vũ Thị Minh

  9. Mẫu nhãn Soon jung
    Soon jung

    Đơn VN-4-2023-41601 · nộp 18/09/2023 · văn bằng 4-0560761-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN OFLANRE

  10. Mẫu nhãn D DSEPLAB
    D DSEPLAB

    Đơn VN-4-2023-41533 · nộp 18/09/2023 · văn bằng 4-0548306-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tiến Dũng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.