TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 815/2.717

  1. Mẫu nhãn BP BIPI COSMETIC
    BP BIPI COSMETIC

    Đơn VN-4-2023-24606 · nộp 13/06/2023 · văn bằng 4-0534494-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Ngô Gia

  2. Mẫu nhãn ART VALUE
    ART VALUE

    Đơn VN-4-2023-24573 · nộp 12/06/2023
    Chủ đơn: Ma Weizhou

  3. Mẫu nhãn Gege bear
    Gege bear

    Đơn VN-4-2023-24553 · nộp 12/06/2023 · văn bằng 4-0540633-000
    Chủ đơn: Shantou Minghui Biotechnology Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn DABALASH
    DABALASH

    Đơn VN-4-2023-24545 · nộp 12/06/2023 · văn bằng 4-0540230-000
    Chủ đơn: R&G Business LLC

  5. Mẫu nhãn TJCOS
    TJCOS

    Đơn VN-4-2023-24543 · nộp 12/06/2023 · văn bằng 4-0540628-000
    Chủ đơn: TAIR JIUH ENTERPRISE CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn RUA Beauty
    RUA Beauty

    Đơn VN-4-2023-24527 · nộp 12/06/2023 · văn bằng 4-0536051-000
    Chủ đơn: Shantou Huarou Cosmetics Co., Ltd

  7. Mẫu nhãn UME
    UME

    Đơn VN-4-2023-24515 · nộp 12/06/2023
    Chủ đơn: Đặng Văn Nhân

  8. Mẫu nhãn HIYORI
    HIYORI

    Đơn VN-4-2023-24415 · nộp 12/06/2023 · văn bằng 4-0553783-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn ICON

  9. Mẫu nhãn Jafalaw
    Jafalaw

    Đơn VN-4-2023-24408 · nộp 12/06/2023
    Chủ đơn: Nguyễn Xuân Nam

  10. Mẫu nhãn S C SICAWHITE
    S C SICAWHITE

    Đơn VN-4-2023-24345 · nộp 09/06/2023 · văn bằng 4-0535951-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SX TM DV XNK SC White

  11. Mẫu nhãn D'CARE BY PHAP
    D'CARE BY PHAP

    Đơn VN-4-2023-24342 · nộp 09/06/2023
    Chủ đơn: Võ Văn Pháp

  12. Mẫu nhãn CELLSKIN
    CELLSKIN

    Đơn VN-4-2023-24340 · nộp 09/06/2023 · văn bằng 4-0535950-000
    Chủ đơn: Đặng Phạm Hoài Tâm

  13. Mẫu nhãn HERB1
    HERB1

    Đơn VN-4-2023-24332 · nộp 09/06/2023 · văn bằng 4-0537167-000
    Chủ đơn: A-PLUS SUPPLY CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn PUGAN
    PUGAN

    Đơn VN-4-2023-24322 · nộp 09/06/2023 · văn bằng 4-0537161-000
    Chủ đơn: Cao Thị Ngọc Nhẫn

  15. Mẫu nhãn Charlise
    Charlise

    Đơn VN-4-2023-24318 · nộp 09/06/2023 · văn bằng 4-0576714-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu & thương mại THH

  16. Mẫu nhãn KFL
    KFL

    Đơn VN-4-2023-24317 · nộp 09/06/2023 · văn bằng 4-0565453-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu & thương mại THH

  17. Mẫu nhãn D L
    D L

    Đơn VN-4-2023-24300 · nộp 09/06/2023
    Chủ đơn: Hoàng Lâm Tuyết Trâm

  18. Mẫu nhãn NIASORCINOL
    NIASORCINOL

    Đơn VN-4-2023-24290 · nộp 09/06/2023 · văn bằng 4-0535940-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.