TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 966/2.717

  1. Mẫu nhãn BIG GREAT
    BIG GREAT

    Đơn VN-4-2022-34043 · nộp 19/08/2022 · văn bằng 4-0508231-000
    Chủ đơn: Phạm Văn Trường

  2. Mẫu nhãn Như Oanh
    Như Oanh

    Đơn VN-4-2022-34032 · nộp 19/08/2022 · văn bằng 4-0503981-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trần Thị Như Oanh

  3. Mẫu nhãn ND
    ND

    Đơn VN-4-2022-34029 · nộp 19/08/2022
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Mỹ Diệu

  4. Mẫu nhãn CEB
    CEB

    Đơn VN-4-2022-34007 · nộp 19/08/2022 · văn bằng 4-0498331-000
    Chủ đơn: Vũ Thị Trang

  5. Mẫu nhãn X LAB BEAUTY & HEALTHY
    X LAB BEAUTY & HEALTHY

    Đơn VN-4-2022-33995 · nộp 19/08/2022 · văn bằng 4-0537424-000
    Chủ đơn: Trần Quốc Việt

  6. Mẫu nhãn CIORIN
    CIORIN

    Đơn VN-4-2022-33970 · nộp 19/08/2022 · văn bằng 4-0576482-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược mỹ phẩm GBH

  7. Mẫu nhãn Tam Matta
    Tam Matta

    Đơn VN-4-2022-33949 · nộp 18/08/2022 · văn bằng 4-0504304-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Tấm Spa

  8. Mẫu nhãn NIAAIN
    NIAAIN

    Đơn VN-4-2022-33875 · nộp 18/08/2022 · văn bằng 4-0504302-000
    Chủ đơn: JIFENG WU

  9. Mẫu nhãn V KASHADIYA [Kă sha dí yă]
    V KASHADIYA [Kă sha dí yă]

    Đơn VN-4-2022-33874 · nộp 18/08/2022 · văn bằng 4-0509825-000
    Chủ đơn: JIFENG WU

  10. Mẫu nhãn KOGi
    KOGi

    Đơn VN-4-2022-33800 · nộp 18/08/2022 · văn bằng 4-0579403-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Cường

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.