Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 371/454
P PETROLIMEXĐơn VN-4-2010-07676 · nộp 14/04/2010 · văn bằng 4-0164855-000
Chủ đơn: Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam (VN), Tập đoàn xăng dầu Việt Nam
P Taking you further Để tiến xa hơnĐơn VN-4-2010-07675 · nộp 14/04/2010 · văn bằng 4-0164854-000
Chủ đơn: Tổng công ty xăng dầu Việt Nam(VN), Tập đoàn xăng dầu Việt Nam
KINCO ALBUM COVER DESIGN / ART PRINTINGĐơn VN-4-2010-07555 · nộp 13/04/2010
Chủ đơn: Nguyễn Công Trí
KINCOĐơn VN-4-2010-07554 · nộp 13/04/2010 · văn bằng 4-0166718-000
Chủ đơn: Nguyễn Công Trí
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-07553 · nộp 13/04/2010
Chủ đơn: Nguyễn Công Trí
DONG DUONG STUDY CONSULTANCYĐơn VN-4-2010-07550 · nộp 13/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn du học Đông Dương
H HH HANH HUNG CLOTH SHOPĐơn VN-4-2010-07391 · nộp 12/04/2010 · văn bằng 4-0166798-000
Chủ đơn: Nguyễn Phước Hưng
Thiên TạoĐơn VN-4-2010-07379 · nộp 12/04/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Tạo
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-07206 · nộp 08/04/2010 · văn bằng 4-0172369-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi, Ltd.)
HITACHIĐơn VN-4-2010-07205 · nộp 08/04/2010 · văn bằng 4-0172368-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi, Ltd.)
I n Văn HọcĐơn VN-4-2010-07034 · nộp 07/04/2010 · văn bằng 4-0166659-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn In Văn Học
HMCĐơn VN-4-2010-07016 · nộp 06/04/2010 · văn bằng 4-0180072-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thuỷ Lực - Máy
ANĐơn VN-4-2010-06938 · nộp 06/04/2010 · văn bằng 4-0169862-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ Ân Minh
ECOTECĐơn VN-4-2010-06864 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0178807-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Công Nghệ Mới(VN), Công ty cổ phần Công Nghệ Mới
QH Quý HưởngĐơn VN-4-2010-06855 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0174496-000
Chủ đơn: Lê Văn Hưởng
VTPĐơn VN-4-2010-06830 · nộp 05/04/2010 · văn bằng 4-0167724-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ Vạn Tường Phát
anguyen since 2010 +Đơn VN-4-2010-06683 · nộp 02/04/2010 · văn bằng 4-0178239-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Lam Ca
Cty TNHH Cơ khí Thương Mại Ngân Hà NH@ n h @Đơn VN-4-2010-06664 · nộp 01/04/2010 · văn bằng 4-0177402-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí thương mại Ngân Hà
HOA DAT ADVERTISINGĐơn VN-4-2010-06648 · nộp 01/04/2010 · văn bằng 4-0177394-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại - dịch vụ - quảng cáo Hoa Đất
D Khải HoànĐơn VN-4-2010-06490 · nộp 31/03/2010
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Khải Hoàn
HOANG LONG REALĐơn VN-4-2010-06356 · nộp 30/03/2010 · văn bằng 4-0167185-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập Đoàn Hoàng Long
HOANG LONG LANDĐơn VN-4-2010-06355 · nộp 30/03/2010 · văn bằng 4-0167184-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập Đoàn Hoàng Long
MULTIFLOĐơn VN-4-2010-06221 · nộp 29/03/2010 · văn bằng 4-0184523-000
Chủ đơn: Weir Minerals Australia Limited
GREEN FUTURE BINH DUONGĐơn VN-4-2010-06206 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0182701-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Bình Dương Tương Lai Xanh
Vĩnh An VAĐơn VN-4-2010-06203 · nộp 26/03/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Vĩnh An
GSS GIASANG STEELĐơn VN-4-2010-06194 · nộp 26/03/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần luyện cán thép Gia Sàng
INNOMAXĐơn VN-4-2010-06117 · nộp 26/03/2010 · văn bằng 4-0166060-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Vật Tư Thiết Bị Và Dịch Vụ Đồng Tiến
VINAMINCO GROUPĐơn VN-4-2010-06011 · nộp 25/03/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn VINAMINCO
gayism gaismĐơn VN-4-2010-05909 · nộp 24/03/2010
Chủ đơn: Lạc Diệu Trung
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
