Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 382/454

dpa dp Duong Phong advertisingĐơn VN-4-2009-15321 · nộp 24/07/2009 · văn bằng 4-0163569-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quảng cáo và thương mại Dương Phong
AuTT AUTRUONGTHANHĐơn VN-4-2009-15162 · nộp 23/07/2009 · văn bằng 4-0157500-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Âu Trường Thành
HITO DAJOAĐơn VN-4-2009-15035 · nộp 22/07/2009 · văn bằng 4-0154387-000
Chủ đơn: Tổng công ty lương thực Miền Bắc
SK goldĐơn VN-4-2009-15001 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0173648-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vàng Song Kim
HĐơn VN-4-2009-15000 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0171022-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên than Hạ Long TKV(VN), Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
C COLIFEEDĐơn VN-4-2009-14996 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0152315-000
Chủ đơn: Công ty nông sản thực phẩm Tiền Giang
TIGIFACO Công ty Nông Sản Thực Phẩm Tiền GiangĐơn VN-4-2009-14992 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0152314-000
Chủ đơn: Công ty nông sản thực phẩm Tiền Giang
COLIFISHĐơn VN-4-2009-14991 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0152313-000
Chủ đơn: Công ty nông sản thực phẩm Tiền Giang
U UnileverĐơn VN-4-2009-14972 · nộp 21/07/2009 · văn bằng 4-0191614-000
Chủ đơn: Unilever PLC
DFMĐơn VN-4-2009-14936 · nộp 21/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH ô tô Đông Phong
LB MEDIA & Printing CORPĐơn VN-4-2009-14920 · nộp 21/07/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần In và Truyền thông Long Biên
vinaprint DIGITAL PRINTING HOUSEĐơn VN-4-2009-14836 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0153646-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần in Vi Na
V VINPEARL LANDĐơn VN-4-2009-14750 · nộp 20/07/2009 · văn bằng 4-0153634-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VINPEARL, Công ty cổ phần VINPEARL(VN), Công ty TNHH một thành viên VINPEARL(VN)
D BĐơn VN-4-2009-14661 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0158489-000
Chủ đơn: David Brown Gear Systems Limited
DAVID BROWNĐơn VN-4-2009-14660 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0158488-000
Chủ đơn: David Brown Gear Systems Limited
Hương HuyềnĐơn VN-4-2009-14624 · nộp 17/07/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoàng Long Thái Nguyên
C-TECHĐơn VN-4-2009-14579 · nộp 16/07/2009 · văn bằng 4-0164864-000
Chủ đơn: Bisasco Pty Ltd(AU), SFC ENVIRONMENTAL TECHNOLOGIES PVT. LTD
Sách hoa hồngĐơn VN-4-2009-14412 · nộp 15/07/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Sách Hoa Hồng
NU A NUSA T WĐơn VN-4-2009-14341 · nộp 14/07/2009 · văn bằng 4-0161992-000
Chủ đơn: Trung tâm công nghệ năng lượng và môi trường NUSA, Trung tâm công nghệ năng lượng và môi trường NUSA (VN)
NUSA T WĐơn VN-4-2009-14340 · nộp 14/07/2009 · văn bằng 4-0161991-000
Chủ đơn: Trung tâm công nghệ năng lượng và môi trường NUSA, Trung tâm công nghệ năng lượng và môi trường NUSA (VN)
MAXXICASUALĐơn VN-4-2009-14291 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0160942-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế thời trang Việt
MAXXIBASICĐơn VN-4-2009-14290 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0161003-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế thời trang Việt
MAXXIPREMIUMĐơn VN-4-2009-14289 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0158463-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế Thời Trang Việt
MAXXICONCEPTĐơn VN-4-2009-14288 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0158606-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế Thời Trang Việt
MAXXISTYLEĐơn VN-4-2009-14287 · nộp 13/07/2009 · văn bằng 4-0158257-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế Thời Trang Việt
MAXXPREMIUMĐơn VN-4-2009-14286 · nộp 13/07/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ tư vấn thiết kế Thời Trang Việt
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


