TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.700 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 41 gồm những gì

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41

Đơn có nhóm 41 — 56.700 đơn, trang 1.834/1.890

  1. Mẫu nhãn DIA
    DIA

    Đơn VN-4-2004-14009 · nộp 16/12/2004 · văn bằng 4-0074738-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Địa Lợi

  2. Mẫu nhãn LINEAGE
    LINEAGE

    Đơn VN-4-2004-13952 · nộp 14/12/2004 · văn bằng 4-0072747-000
    Chủ đơn: NCsoft Corporation

  3. Mẫu nhãn THE BRAK SHOW
    THE BRAK SHOW

    Đơn VN-4-2004-13820 · nộp 10/12/2004 · văn bằng 4-0075519-000
    Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc.

  4. Mẫu nhãn VENTURE BROS
    VENTURE BROS

    Đơn VN-4-2004-13819 · nộp 10/12/2004 · văn bằng 4-0075518-000
    Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc.

  5. Mẫu nhãn SQUIDBILLIES
    SQUIDBILLIES

    Đơn VN-4-2004-13818 · nộp 10/12/2004 · văn bằng 4-0075517-000
    Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc.

  6. Mẫu nhãn STROKER & HOOP
    STROKER & HOOP

    Đơn VN-4-2004-13817 · nộp 10/12/2004 · văn bằng 4-0075516-000
    Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc.

  7. Mẫu nhãn TOM GOES TO THE MAYOR
    TOM GOES TO THE MAYOR

    Đơn VN-4-2004-13816 · nộp 10/12/2004 · văn bằng 4-0075515-000
    Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc

  8. Mẫu nhãn AQUA TEEN HUNGER FORCE
    AQUA TEEN HUNGER FORCE

    Đơn VN-4-2004-13815 · nộp 10/12/2004 · văn bằng 4-0075514-000
    Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc

  9. Mẫu nhãn SEALAB 2021
    SEALAB 2021

    Đơn VN-4-2004-13814 · nộp 10/12/2004 · văn bằng 4-0075513-000
    Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc.

  10. Mẫu nhãn ADULT SWIM
    ADULT SWIM

    Đơn VN-4-2004-13813 · nộp 10/12/2004 · văn bằng 4-0075512-000
    Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc

  11. Mẫu nhãn HARVEY BIRDMAN ATTORNEY AT LAW
    HARVEY BIRDMAN ATTORNEY AT LAW

    Đơn VN-4-2004-13812 · nộp 10/12/2004 · văn bằng 4-0075511-000
    Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc.

  12. Mẫu nhãn G - UNIT
    G - UNIT

    Đơn VN-4-2004-13735 · nộp 09/12/2004 · văn bằng 4-0075180-000
    Chủ đơn: G-Unit Brands, Inc., Curtis Jackson (US)

  13. Mẫu nhãn 50 CENT
    50 CENT

    Đơn VN-4-2004-13732 · nộp 09/12/2004 · văn bằng 4-0075156-000
    Chủ đơn: NYC Vibe, LLC, Curtis Jackson (US)

  14. Mẫu nhãn EQG THE QUEST FOR EXCELLENCE
    EQG THE QUEST FOR EXCELLENCE

    Đơn VN-4-2004-13639 · nộp 07/12/2004 · văn bằng 4-0073895-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Khai Trí

  15. Mẫu nhãn KLPT KOREAN LANGUAGE PROFlCIENCY TRAINlNG CENTER
    KLPT KOREAN LANGUAGE PROFlCIENCY TRAINlNG CENTER

    Đơn VN-4-2004-13627 · nộp 07/12/2004 · văn bằng 4-0073455-000
    Chủ đơn: PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD

  16. Mẫu nhãn TlAMO PHOTO STUDIO Tô Thanh Nghiệp BRIDAL
    TlAMO PHOTO STUDIO Tô Thanh Nghiệp BRIDAL

    Đơn VN-4-2004-13597 · nộp 06/12/2004 · văn bằng 4-0077241-000
    Chủ đơn: Cơ sở TI - A - Mô

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.