Nhóm 42: Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 42.538 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 42 gồm những gì
Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; phân tích, kiểm định công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng, phần mềm máy tính.
Ví dụ hay gặp: thiết kế website, phần mềm dạng dịch vụ, lưu trữ đám mây, thiết kế kiến trúc, kiểm nghiệm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 42
Đơn có nhóm 42 — 42.538 đơn, trang 754/1.418
CADS SKYVIETĐơn VN-4-2018-20171 · nộp 20/06/2018 · văn bằng 4-0356777-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phần mềm CADS
MoPlayĐơn VN-4-2018-20140 · nộp 19/06/2018
Chủ đơn: Marielle Global Limited
MOPLAYĐơn VN-4-2018-20139 · nộp 19/06/2018
Chủ đơn: Marielle Global Limited
NHAVIET Cons Cam kết vững bền!Đơn VN-4-2018-20094 · nộp 19/06/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Nhà Việt
GENIMEXĐơn VN-4-2018-20030 · nộp 19/06/2018 · văn bằng 4-0356604-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần lâm sản và xuất nhập khẩu tổng hợp Bình Dương
MYMAN MĐơn VN-4-2018-20008 · nộp 19/06/2018 · văn bằng 4-0363713-000
Chủ đơn: Nguyễn Tiến Lợi
BOBOSĐơn VN-4-2018-20007 · nộp 19/06/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ngôi Sao Thời Trang
HagiaĐơn VN-4-2018-19985 · nộp 18/06/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH đá quý vàng ngọc Ha Gia
FiiCloudĐơn VN-4-2018-19948 · nộp 18/06/2018 · văn bằng 4-0367426-000
Chủ đơn: Foxconn Industrial Internet Co., Ltd.
FiiChatĐơn VN-4-2018-19947 · nộp 18/06/2018 · văn bằng 4-0367427-000
Chủ đơn: Foxconn Industrial Internet Co., Ltd.
Nàng thơĐơn VN-4-2018-19944 · nộp 18/06/2018 · văn bằng 4-0329286-000
Chủ đơn: Trần Thị Thanh Loan
TRANSPARENCYĐơn VN-4-2018-19929 · nộp 18/06/2018 · văn bằng 4-0436268-000
Chủ đơn: Amazon Technologies, Inc.
NAVIDGROUPĐơn VN-4-2018-19859 · nộp 18/06/2018 · văn bằng 4-0359148-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần NAVID
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-19853 · nộp 18/06/2018
Chủ đơn: Hồ Thái Dương
SAIGON TECHNOLOGY YOUR SUCCESS IS OUR MISSION SĐơn VN-4-2018-19783 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0364729-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Công nghệ phần mềm STS
SAIGON TECHNOLOGY YOUR SUCCESS IS OUR MISSION SĐơn VN-4-2018-19782 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0364730-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Công nghệ phần mềm STS
Thần Tiên KiếpĐơn VN-4-2018-19715 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0359145-000
Chủ đơn: Guangzhou Huaduo Network Technology Company Limited
AIP Asia Intellectual Property Asia Intellectual Property N S E WĐơn VN-4-2018-19605 · nộp 15/06/2018 · văn bằng 4-0428908-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Châu Á
HKTDC DGStudioĐơn VN-4-2018-19551 · nộp 14/06/2018 · văn bằng 4-0362098-000
Chủ đơn: Hong Kong Trade Development Council
HKTDC DGStudioĐơn VN-4-2018-19550 · nộp 14/06/2018 · văn bằng 4-0362099-000
Chủ đơn: Hong Kong Trade Development Council
Gi contractingĐơn VN-4-2018-19414 · nộp 14/06/2018 · văn bằng 4-0381485-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại & dịch vụ trang trí GEE
TTC IRT INSTITUTE TTCĐơn VN-4-2018-19393 · nộp 13/06/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thành Thành Công
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-19351 · nộp 13/06/2018 · văn bằng 4-0358141-000
Chủ đơn: MiChat Pte. Limited
MiChatĐơn VN-4-2018-19350 · nộp 13/06/2018 · văn bằng 4-0358147-000
Chủ đơn: MiChat Pte. Limited
HOSPI MBA INSTITUTE HOSPITALITY MANAGEMENTĐơn VN-4-2018-19269 · nộp 13/06/2018 · văn bằng 4-0422438-000
Chủ đơn: Viện quản trị kinh doanh MBA (VN)
TK FashionĐơn VN-4-2018-19268 · nộp 13/06/2018
Chủ đơn: Đặng Thị Huyền
DAHUAĐơn VN-4-2018-19165 · nộp 12/06/2018 · văn bằng 4-0362429-000
Chủ đơn: Zhejiang Dahua Technology Co., Ltd.
d a huaĐơn VN-4-2018-19164 · nộp 12/06/2018 · văn bằng 4-0362663-000
Chủ đơn: Zhejiang Dahua Technology Co., Ltd.
HA GROUPĐơn VN-4-2018-19161 · nộp 12/06/2018
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hà
GstudioĐơn VN-4-2018-19125 · nộp 12/06/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sáng tạo Gam Studio Việt Nam
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.