Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 43 gồm những gì
Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.
Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43
Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 1.972/2.164
MAPLE LEAFĐơn VN-4-2009-18950 · nộp 07/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Lá Phong
Chocolate GraphicsĐơn VN-4-2009-18949 · nộp 07/09/2009 · văn bằng 4-0168303-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Lá Phong
Nam Cali Cơm Tấm BROKEN RICE RESTAURANTĐơn VN-4-2009-18946 · nộp 07/09/2009 · văn bằng 4-0168310-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Kỳ Thư
phong Vân RESTAURANTĐơn VN-4-2009-18869 · nộp 07/09/2009 · văn bằng 4-0171742-000
Chủ đơn: Nguyễn Trường Phong
HOANG VU Co., LTD Hoàng Vũ PLAZA WĐơn VN-4-2009-18808 · nộp 04/09/2009 · văn bằng 4-0173294-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất xuất nhập khẩu thương mại dịch vụ tổng hợp Hoàng Vũ
CAFE Khởi Nghiệp Kết Nối Nguồn Lực Tạo Nên Giá TrịĐơn VN-4-2009-18773 · nộp 04/09/2009 · văn bằng 4-0157822-000
Chủ đơn: Phan Ri Đa
PĐĐơn VN-4-2009-18723 · nộp 03/09/2009 · văn bằng 4-0162133-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Phúc Đạt, Công ty TNHH sản xuất và thương mại Phúc Đạt(VN)
PoLo CupĐơn VN-4-2009-18722 · nộp 03/09/2009 · văn bằng 4-0161724-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại và dịch vụ quốc tế Hiển Nhan
DANANG PLAZAĐơn VN-4-2009-18692 · nộp 03/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư địa ốc ô tô Phương Trang
Kiều ThuĐơn VN-4-2009-18665 · nộp 03/09/2009 · văn bằng 4-0160313-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lê Thị Hồng
VGT VIET GREEN TOURĐơn VN-4-2009-18664 · nộp 03/09/2009 · văn bằng 4-0165403-000
Chủ đơn: Công ty TNHH du lịch Việt Xanh(VN), Công ty TNHH du lịch Việt Xanh
Bò Lửa [Huo Ba Wang: Hoả Bá Vương]Đơn VN-4-2009-18581 · nộp 01/09/2009 · văn bằng 4-0164915-000
Chủ đơn: Lương Hoa
XUAN THUY NATIONAL PARK, VIET NAM Vườn Quốc Gia Xuân Thủy, Việt NamĐơn VN-4-2009-18571 · nộp 01/09/2009 · văn bằng 4-0215107-000
Chủ đơn: Vườn quốc gia Xuân Thủy
Nhà Hàng Hội ĐôĐơn VN-4-2009-18564 · nộp 31/08/2009 · văn bằng 4-0157535-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên kinh doanh thương mại dịch vụ Thăng Long
D VĐơn VN-4-2009-18506 · nộp 31/08/2009 · văn bằng 4-0168301-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Delta (VN), Công ty cổ phần thực phẩm DELTA
C T Châu Tuấn Công Ty TNHH Thương MạiĐơn VN-4-2009-18483 · nộp 31/08/2009 · văn bằng 4-0160674-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Châu Tuấn
feast a world of flavoursĐơn VN-4-2009-18475 · nộp 31/08/2009
Chủ đơn: Sheraton International IP, LLC.
C CHURCH hotelĐơn VN-4-2009-18448 · nộp 28/08/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Hương
zee's sandwichĐơn VN-4-2009-18420 · nộp 28/08/2009 · văn bằng 4-0160387-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh hoa tươi Mai
The ANALOG ZONEĐơn VN-4-2009-18401 · nộp 28/08/2009
Chủ đơn: Quán cà phê Âm Thanh
Gia Linh HOTELĐơn VN-4-2009-18367 · nộp 28/08/2009 · văn bằng 4-0157362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Trương Gia Linh
ăn là nhớ, người ơi ...!Đơn VN-4-2009-18339 · nộp 27/08/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Minh Khang
TLĐơn VN-4-2009-18240 · nộp 27/08/2009 · văn bằng 4-0172447-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Toàn Thịnh
Thái HàĐơn VN-4-2009-18231 · nộp 27/08/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư Ngọc Hải
SĐơn VN-4-2009-18209 · nộp 27/08/2009 · văn bằng 4-0165914-000
Chủ đơn: Trung tâm phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng
ZĐơn VN-4-2009-18132 · nộp 26/08/2009 · văn bằng 4-0151240-000
Chủ đơn: Vũ Thị Hoa, Công ty cổ phần hệ thống phân phối thuốc lá Hà Nội(VN), Công ty cổ phần hệ thống phân phối thuốc lá Hà Nội, Công ty TNHH Sơn Sơn(VN)
M V MINHVU JSC.Đơn VN-4-2009-18105 · nộp 26/08/2009 · văn bằng 4-0157666-000
Chủ đơn: Đỗ Thị Hà(VN), Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Tín Lợi
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
