Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 43 gồm những gì
Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.
Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43
Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 490/2.164
Thái Minh AnĐơn VN-4-2023-48097 · nộp 24/10/2023 · văn bằng 4-0534199-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THÁI MINH
Shi Zhuãng L'OFFICIEL AMTD IDEAĐơn VN-4-2023-48063 · nộp 23/10/2023
Chủ đơn: AMTD Group Inc.
L'OFFICIEL AMTD IDEA [Shi Zhuăng: thời trang]Đơn VN-4-2023-48062 · nộp 23/10/2023
Chủ đơn: AMTD Group Inc.
cha tra thal CHA TRA THALĐơn VN-4-2023-48045 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0567079-000
Chủ đơn: Cát Anh Huy
QUÂN CHÍNH TRADE SERVICE COMPANYĐơn VN-4-2023-48044 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0553004-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUÂN CHÍNH
HOÀNG TRẦN QUÁN Coffee & FoodĐơn VN-4-2023-48026 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0550922-000
Chủ đơn: Trần Thị Thúy
XUE GE [XUE: tuyết; GE: lưới; ZHI: của; CHENG: thành phố]Đơn VN-4-2023-48016 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0560084-000
Chủ đơn: Shaanxi Xuegezhicheng Catering Management Co., Ltd.
LIUNIĐơn VN-4-2023-48014 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0560082-000
Chủ đơn: Guangxi xinghui azure stone investment group co., ltd.
18 BÚN CÁ RÔ BÀ KỴ 95Đơn VN-4-2023-47966 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0550924-000
Chủ đơn: Phạm Đức Thịnh, Nguyễn Thị Ngọc Hà
AP Anh Phat - Corp ANH PHAT Hotels & resortsĐơn VN-4-2023-47942 · nộp 23/10/2023 · văn bằng 4-0523637-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ khách sạn Anh Phát

B M M X X Mon Búc XiaĐơn VN-4-2023-47868 · nộp 20/10/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Mon Búc Xia
Nice nice [nai: cái vạc; shí: ăn; nai: cái vạc]Đơn VN-4-2023-47795 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0550968-000
Chủ đơn: Taiwan Dual-sauces Curry Co., LTD.
FOBIC ResortĐơn VN-4-2023-47762 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0550971-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Fobic
FOBIC EcolodgeĐơn VN-4-2023-47761 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0550972-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Fobic
FOBIC retreatĐơn VN-4-2023-47760 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0550973-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Fobic
BÁNH CANH BÀ TÁM CHÍNH GỐC CHỢ CẦUĐơn VN-4-2023-47738 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0553599-000
Chủ đơn: Trần Thị Phượng
HÔTEL DE L’AMOUR Tam ĐảoĐơn VN-4-2023-47728 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0581570-000
Chủ đơn: Công ty TNHH du lịch dịch vụ Tam Đảo
MT HOLDINGĐơn VN-4-2023-47718 · nộp 20/10/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH Mãn Trường
MÃN TRƯỜNG KIẾN TẠO TƯƠNG LAI THỊNH VƯỢNGĐơn VN-4-2023-47717 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0553601-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Mãn Trường
YAKINIKU-GO [yakiniku go: đến yakiniku]Đơn VN-4-2023-47709 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0558393-000
Chủ đơn: R E & s Enterprises Pte Ltd
SUSHI-GO [sushi go: đến ăn sushi]Đơn VN-4-2023-47708 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0558392-000
Chủ đơn: R E & s Enterprises Pte Ltd
YAKIYAKIBO TEPPANYAKI RESTAURANT [yaki bo: người thích món xào]Đơn VN-4-2023-47707 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0558391-000
Chủ đơn: R E & s Enterprises Pte Ltd
SHABU-GO [shabu go: đi đến shabu]Đơn VN-4-2023-47706 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0558390-000
Chủ đơn: R E & s Enterprises Pte Ltd
FOOD & BEVERAGES Yellow HolicĐơn VN-4-2023-47674 · nộp 20/10/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Vnfruits
ZAN TAI GUO HOT POT & TEA [Zan Tai Gou - Tuyệt Đỉnh Lâu Đài]Đơn VN-4-2023-47672 · nộp 20/10/2023 · văn bằng 4-0550349-000
Chủ đơn: Lý Cao Nhẫn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
![Mẫu nhãn HEFU HEFU Hefu Noodles [Yang: nâng lên, đề xuất; He: tổng số; Fu: khu nhà ở; Lao: cố để lấy, thu lợi; Mian: mì; He: tổng số; Fu: khu nhà ở; Chuan: vượt qua; Cheng: nắm giữ]](/uploads/nhanhieu/30/VN4202347830-t.webp)