Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 907/983
HIENDUC CORPORATIONĐơn VN-4-2010-04033 · nộp 04/03/2010 · văn bằng 4-0179029-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Hiền Đức
RakutenĐơn VN-4-2010-03873 · nộp 03/03/2010 · văn bằng 4-0167947-000
Chủ đơn: Rakuten, Inc.(JP), Rakuten Group, Inc., Rakuten, Inc. (JP)
Khải HoànĐơn VN-4-2010-03782 · nộp 02/03/2010 · văn bằng 4-0178515-000
Chủ đơn: Đỗ Văn Minh
WORLD HAIR WHĐơn VN-4-2010-03752 · nộp 01/03/2010 · văn bằng 4-0171462-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Vân
BELLEVUEĐơn VN-4-2010-03734 · nộp 01/03/2010 · văn bằng 4-0167280-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Anh Hương
Nha Khoa Anh DũngĐơn VN-4-2010-03652 · nộp 26/02/2010 · văn bằng 4-0166303-000
Chủ đơn: Vũ Anh Dũng
THYTISAĐơn VN-4-2010-03590 · nộp 26/02/2010 · văn bằng 4-0165943-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Tiên Sa - Thytisa
HTH Công Ty TNHH Thiên Hoàng HàĐơn VN-4-2010-03193 · nộp 12/02/2010
Chủ đơn: Phòng khám đa khoa - công ty TNHH Thiên Hoàng Hà
Viện Da Nhật - HànĐơn VN-4-2010-03056 · nộp 10/02/2010 · văn bằng 4-0163108-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Nhật Hàn
Nguyen Anh Travel New travel New Đưa bạn đến nơi chưa biết & biết nơi bạn chưa đếnĐơn VN-4-2010-03001 · nộp 10/02/2010 · văn bằng 4-0174824-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ du lịch Lê Nguyên Anh
TOCOLIMEXĐơn VN-4-2010-02910 · nộp 10/02/2010 · văn bằng 4-0157901-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Du Lịch và xuất nhập khẩu Lạng Sơn(VN), Công ty cổ phần du lịch và xuất nhập khẩu Lạng Sơn
CANYON RANCHĐơn VN-4-2010-02908 · nộp 10/02/2010 · văn bằng 4-0170331-000
Chủ đơn: CR License, LLC
TuTa's Wedding - StudioĐơn VN-4-2010-02898 · nộp 10/02/2010 · văn bằng 4-0166834-000
Chủ đơn: Đỗ Văn Minh
Phú An Thuận Co.,LTD Công Ty TNHH Đầu Tư - Xây Dựng - Thương Mại Phú An ThuậnĐơn VN-4-2010-02876 · nộp 09/02/2010 · văn bằng 4-0163111-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư - xây dựng - thương mại Phú An Thuận
ESALENĐơn VN-4-2010-02863 · nộp 09/02/2010 · văn bằng 4-0178290-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ thương mại Tây Đô
MEDI 548Đơn VN-4-2010-02791 · nộp 08/02/2010
Chủ đơn: Công Ty TNHH Y Tế Năm Bốn Tám
ROTAMĐơn VN-4-2010-02706 · nộp 08/02/2010 · văn bằng 4-0169538-000
Chủ đơn: ROTAM AGROCHEM INTERNATIONAL COMPANY LIMITED, Rotam Agrochem International Co. Ltd.(CN)
BEEHOUSE BEE HOUSE Health for lifeĐơn VN-4-2010-02705 · nộp 08/02/2010 · văn bằng 4-0174353-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ giải trí Ngôi Nhà Ong
Ngôi Nhà OngĐơn VN-4-2010-02704 · nộp 08/02/2010 · văn bằng 4-0172409-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ giải trí Ngôi Nhà Ong
Best Environmental TechnologiesĐơn VN-4-2010-02654 · nộp 05/02/2010
Chủ đơn: Best Environmental Technologies Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-02653 · nộp 05/02/2010
Chủ đơn: Best Environmental Technologies Inc.
BestĐơn VN-4-2010-02652 · nộp 05/02/2010
Chủ đơn: Best Environmental Technologies Inc.
T I TRIDENTĐơn VN-4-2010-02650 · nộp 05/02/2010 · văn bằng 4-0162059-000
Chủ đơn: OBEROI HOTELS PVT. LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-02576 · nộp 05/02/2010 · văn bằng 4-0205204-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ du lịch Biển Trời Mũi Né
NH Ngọc HuệĐơn VN-4-2010-02495 · nộp 04/02/2010 · văn bằng 4-0164419-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên chăm sóc sắc đẹp Ngọc Huệ(VN), Công ty TNHH một thành viên chăm sóc sắc đẹp Ngọc Huệ
TV Trung Tâm Giống Nông Nghiệp Trà VinhĐơn VN-4-2010-02440 · nộp 03/02/2010 · văn bằng 4-0176226-000
Chủ đơn: Trung tâm Giống Nông Nghiệp
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


