Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 924/983
DENTAL CLINIC Nha Khoa Thịnh Vượng VĐơn VN-4-2009-02428 · nộp 18/02/2009 · văn bằng 4-0153988-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nha khoa Thịnh Vượng(VN), Công ty TNHH đầu tư và phát triển bệnh viện nha khoa Thịnh Vượng
specialists hair BY MINH PHUONGĐơn VN-4-2009-02407 · nộp 18/02/2009
Chủ đơn: Cơ sở uốn tóc nghệ thuật Minh Phương
Mr. DĐơn VN-4-2009-02323 · nộp 17/02/2009 · văn bằng 4-0151740-000
Chủ đơn: Tô Văn Đạt
Trần Nguyên ĐườngĐơn VN-4-2009-02208 · nộp 16/02/2009 · văn bằng 4-0151996-000
Chủ đơn: Trần Ngọc Liên
BAĐơn VN-4-2009-02199 · nộp 16/02/2009 · văn bằng 4-0144921-000
Chủ đơn: Võ Đắc Truyễn
FRANCE HYBRIDES VIETNAMĐơn VN-4-2009-02182 · nộp 13/02/2009
Chủ đơn: Công ty liên doanh France Hybrides Việt Nam
bhuvana my spaĐơn VN-4-2009-02149 · nộp 13/02/2009 · văn bằng 4-0155933-000
Chủ đơn: Best Western International, Inc.
HLGĐơn VN-4-2009-02047 · nộp 12/02/2009 · văn bằng 4-0157127-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Hoàng Long
REXĐơn VN-4-2009-02022 · nộp 11/02/2009 · văn bằng 4-0157086-000
Chủ đơn: Khách sạn Bến Thành (REX)
NEW&NICE ProfessionalĐơn VN-4-2009-01978 · nộp 11/02/2009 · văn bằng 4-0148102-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sáng tạo Mới và Đẹp
THIEN NAMĐơn VN-4-2009-01977 · nộp 11/02/2009 · văn bằng 4-0247893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đông Y Dược Thiên Nam, Công ty TNHH Đông Y Dược Thiên Nam(VN)
AĐơn VN-4-2009-01933 · nộp 11/02/2009 · văn bằng 4-0155530-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần AVIA, Công ty Cổ phần AVINAA(VN)
Bệnh Viện Mắt TP.HCMĐơn VN-4-2009-01920 · nộp 11/02/2009 · văn bằng 4-0151844-000
Chủ đơn: Bệnh viện mắt thành phố Hồ Chí Minh
St EllaĐơn VN-4-2009-01904 · nộp 10/02/2009 · văn bằng 4-0152811-000
Chủ đơn: WONG KWAI HUA (Malaysian Identity Card No. 640121-05-5215)
VM - DEVELOPMENT GROUP LIMON C LIMONC L MON CĐơn VN-4-2009-01703 · nộp 06/02/2009 · văn bằng 4-0167464-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại tổng hợp Việt My
Nha Khoa Cát TrắngĐơn VN-4-2009-01648 · nộp 06/02/2009 · văn bằng 4-0149662-000
Chủ đơn: Lê Thị ái Vân
Kiến á KIENA KIEN A CORPORATIONĐơn VN-4-2009-01625 · nộp 05/02/2009 · văn bằng 4-0159466-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Kiến á, Công ty cổ phần Kiến á(VN)
Sức Khỏe Gia ĐìnhĐơn VN-4-2009-01579 · nộp 05/02/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam
Vạn Thành Nha KhoaĐơn VN-4-2009-01546 · nộp 04/02/2009
Chủ đơn: Nha Khoa Vạn Thành
CHU SPAĐơn VN-4-2009-01515 · nộp 04/02/2009 · văn bằng 4-0156590-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư du lịch Xuân Thiều
DENIZENĐơn VN-4-2009-01461 · nộp 03/02/2009 · văn bằng 4-0154684-000
Chủ đơn: HLT Domestic IP LLC
WALGREENSĐơn VN-4-2009-01424 · nộp 02/02/2009 · văn bằng 4-0152468-000
Chủ đơn: Walgreen Co.
DK Công Ty Cổ Phần Đức KhảiĐơn VN-4-2009-01415 · nộp 02/02/2009 · văn bằng 4-0147371-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đức Khải
katri8103Đơn VN-4-2009-00857 · nộp 15/01/2009 · văn bằng 4-0148283-000
Chủ đơn: Vũ Anh Tuấn
STAMFORDĐơn VN-4-2009-00786 · nộp 14/01/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sức khoẻ Toàn Cầu
Hương Sơn Phòng Khám Răng-Hàm-MặtĐơn VN-4-2009-00770 · nộp 14/01/2009
Chủ đơn: Tống Minh Sơn
VP V PĐơn VN-4-2009-00738 · nộp 13/01/2009 · văn bằng 4-0147370-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trung tâm Y Khoa Nét Vạn Phúc
AEQUALISĐơn VN-4-2009-00636 · nộp 12/01/2009 · văn bằng 4-0142233-000
Chủ đơn: M & H Management Limited(MU), MHG IP HOLDING (SINGAPORE) PTE. LTD., M & H MANAGEMENT LIMITED(MU), MHG IP HOLDING (SINGAPORE) PTE. LTD.(SG)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

