Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 4 gồm những gì
Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.
Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4
Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 255/312
COT TRAĐơn VN-4-2009-25974 · nộp 30/11/2009 · văn bằng 4-0160198-000
Chủ đơn: Trương Bá Phúc
VULCAN [vulcan]Đơn VN-4-2009-25789 · nộp 27/11/2009 · văn bằng 4-0215998-000
Chủ đơn: ENOC Marketing LLC, ENOC INTERNATIONAL SALES LLC (AE)![Mẫu nhãn PROTEC [protec]](/uploads/nhanhieu/88/VN4200925788-t.webp)
ENOC [ENOC]Đơn VN-4-2009-25787 · nộp 27/11/2009 · văn bằng 4-0173584-000
Chủ đơn: EMIRATES NATIONAL OIL COMPANY LIMITED (ENOC) L.L.C.
Mobil SHC Where Industrial Productivity BeginsĐơn VN-4-2009-25753 · nộp 26/11/2009 · văn bằng 4-0200152-000
Chủ đơn: EXXON MOBIL CORPORATION
Vn V n VinatrolĐơn VN-4-2009-25321 · nộp 23/11/2009 · văn bằng 4-0167018-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu dầu nhớt VINA
H T Hà Tu Công Ty ThanĐơn VN-4-2009-25300 · nộp 23/11/2009 · văn bằng 4-0175007-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần than Hà Tu - TKV(VN), Công ty cổ phần than Hà Tu - VINACOMIN
SeABank Linking Life's ValuesĐơn VN-4-2009-25179 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160700-000
Chủ đơn: Ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam á
SeA Bank Kết nối giá trị cuộc sốngĐơn VN-4-2009-25178 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160699-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam á
SeABankĐơn VN-4-2009-25177 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160698-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á
SeABankĐơn VN-4-2009-25176 · nộp 20/11/2009 · văn bằng 4-0160697-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á
VBC VIBC VINA BUHMWOO CO., LTDĐơn VN-4-2009-25007 · nộp 18/11/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH VINA BUHMWOO
LV Lửa ViệtĐơn VN-4-2009-24637 · nộp 13/11/2009 · văn bằng 4-0158759-000
Chủ đơn: Trần Khương Hoàng
1 DAI KENĐơn VN-4-2009-24277 · nộp 10/11/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Chấn Vũ
GAS Thành NamĐơn VN-4-2009-24107 · nộp 09/11/2009 · văn bằng 4-0165330-000
Chủ đơn: Nguyễn Duy Cách
3MĐơn VN-4-2009-24072 · nộp 06/11/2009 · văn bằng 4-0198621-000
Chủ đơn: 3M Company
TECTYLĐơn VN-4-2009-24056 · nộp 06/11/2009 · văn bằng 4-0170238-000
Chủ đơn: HANVAL INCORPORATED
PVGAS MTĐơn VN-4-2009-23995 · nộp 05/11/2009 · văn bằng 4-0175630-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kinh doanh khí hoá lỏng Miền Bắc
PVGAS NDĐơn VN-4-2009-23994 · nộp 05/11/2009 · văn bằng 4-0175629-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kinh doanh khí hoá lỏng Miền Bắc
PVGAS HNĐơn VN-4-2009-23993 · nộp 05/11/2009 · văn bằng 4-0175628-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kinh doanh khí hoá lỏng Miền Bắc
PVGAS NORTHĐơn VN-4-2009-23992 · nộp 05/11/2009 · văn bằng 4-0175627-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kinh doanh khí hoá lỏng Miền Bắc(VN), Công ty cổ phần kinh doanh LPG Việt Nam
WILMARINĐơn VN-4-2009-23851 · nộp 04/11/2009 · văn bằng 4-0162260-000
Chủ đơn: Wilmar International Limited
WILFARINĐơn VN-4-2009-23850 · nộp 04/11/2009 · văn bằng 4-0162259-000
Chủ đơn: Wilmar International Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-23708 · nộp 03/11/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Quốc Thắng
SEKAIĐơn VN-4-2009-23578 · nộp 02/11/2009 · văn bằng 4-0160526-000
Chủ đơn: CHINLEAD INT'L CORP. (TW), CHINLEAD INT'L CORP.
M MUSIM MASĐơn VN-4-2009-23330 · nộp 29/10/2009 · văn bằng 4-0181661-000
Chủ đơn: MUSIM MAS HOLDINGS PTE. LTD.
MUSIM MASĐơn VN-4-2009-23329 · nộp 29/10/2009 · văn bằng 4-0173103-000
Chủ đơn: MUSIM MAS HOLDINGS PTE. LTD.
S V SAVARĐơn VN-4-2009-22747 · nộp 22/10/2009 · văn bằng 4-0170409-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Tung Huê
JAKER JK TUNG HUEĐơn VN-4-2009-22746 · nộp 22/10/2009 · văn bằng 4-0173289-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Tung Huê
AJC Sang Trọng Tinh TếĐơn VN-4-2009-22462 · nộp 20/10/2009 · văn bằng 4-0171224-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN, Tổng công ty vàng AGRIBANK Việt Nam - CTCP(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.