Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 4 gồm những gì
Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.
Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4
Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 288/312
- SUN STAR
Đơn VN-4-2000-49909 · nộp 30/11/2000 · văn bằng 4-0042213-000
Chủ đơn: CANCHUNG ENTERPRISE CORP.(TW), CANCHUNG ENTERPRISE CORP. - CALTEX PowerCLEAN
Đơn VN-4-2000-49884 · nộp 29/11/2000 · văn bằng 4-0041164-000
Chủ đơn: CHEVRON INTELLECTUAL PROPERTY LLC, CHEVRON SINGAPORE PTE. LTD.(SG), CALTEX SINGAPORE PTE. LTD.(SG) - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2000-50489 · nộp 22/11/2000 · văn bằng 4-0047733-000
Chủ đơn: BP P.L.C. - Fluid Technologies For A Better World
Đơn VN-4-2000-50467 · nộp 03/11/2000 · văn bằng 4-0049689-000
Chủ đơn: THE LUBRIZOL CORPORATION - MLC
Đơn VN-4-2000-49324 · nộp 19/10/2000 · văn bằng 4-0041056-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Mê Kông (MEKONG LUBRICANT COMPANY LTD.)(VN), Công ty cổ phần hóa dầu Mêkông(VN), Công ty cổ phần hóa sinh Vàm Cỏ, Công ty cổ phần hóa dầu MEKONG(VN) - SHELL RIMULA
Đơn VN-4-2000-49280 · nộp 17/10/2000 · văn bằng 4-0040423-000
Chủ đơn: SHELL INTERNATIONAL PETROLEUM COMPANY LIMITED(GB), SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG - SHELL SPIRAX
Đơn VN-4-2000-49279 · nộp 17/10/2000 · văn bằng 4-0040422-000
Chủ đơn: SHELL INTERNATIONAL PETROLEUM COMPANY LIMITED(GB), SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG - SHELL RIMULA
Đơn VN-4-2000-49278 · nộp 17/10/2000 · văn bằng 4-0040421-000
Chủ đơn: SHELL INTERNATIONAL PETROLEUM COMPANY LIMITED(GB), SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG - SHELL DONAX
Đơn VN-4-2000-49277 · nộp 17/10/2000 · văn bằng 4-0040420-000
Chủ đơn: SHELL INTERNATIONAL PETROLEUM COMPANY LIMITED(GB), SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG - PACIFIC
Đơn VN-4-2000-48506 · nộp 06/09/2000 · văn bằng 4-0040737-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạnThái Bình(VN), Công ty cổ phần đầu tư Thái Bình - GAS Khánh Hoà
Đơn VN-4-2000-48404 · nộp 31/08/2000 · văn bằng 4-0040118-000
Chủ đơn: Công ty TNHH gas Khánh Hoà. - CASTROL
Đơn VN-4-2000-48202 · nộp 21/08/2000 · văn bằng 4-0039387-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB) - DELAVAL
Đơn VN-4-2000-49151 · nộp 11/08/2000 · văn bằng 4-0067882-000
Chủ đơn: DELAVAL HOLDING AB. - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2000-47688 · nộp 01/08/2000 · văn bằng 4-0039619-000
Chủ đơn: N.V. SUMATRA TOBACCO TRADING COMPANY(ID), PT Sumatra Tobacco Trading Company - H
Đơn VN-4-2000-47574 · nộp 26/07/2000 · văn bằng 4-0038984-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại - dịch vụ sản xuất Hồng Mộc - DH CO Đoàn Hải
Đơn VN-4-2000-46967 · nộp 23/06/2000 · văn bằng 4-0038062-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương Mại và sản xuất dịch vụ Đoàn Hải - GADUS
Đơn VN-4-2000-46761 · nộp 12/06/2000 · văn bằng 4-0038597-000
Chủ đơn: SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG - INDO-PETROL
Đơn VN-4-2000-46749 · nộp 08/06/2000 · văn bằng 4-0038615-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dầu khí và hoá chất Đông Dương, Công ty TNHH sản xuất thương mại Đông Dương(VN) - PT-POWER
Đơn VN-4-2000-46540 · nộp 25/05/2000 · văn bằng 4-0040374-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh Phúc Thành(VN), Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh Phúc Thành - CASTROL MHP
Đơn VN-4-2000-46508 · nộp 22/05/2000 · văn bằng 4-0038481-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB) - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2000-48664 · nộp 12/05/2000 · văn bằng 4-0039404-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C(GB), BP P.L.C(GB) - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-2000-48663 · nộp 12/05/2000 · văn bằng 4-0039403-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C(GB), BP P.L.C(GB) - INFINEUM
Đơn VN-4-2000-46358 · nộp 12/05/2000 · văn bằng 4-0038417-000
Chủ đơn: INFINEUM INTERNATIONAL LIMITED, INFINEUM INTERNATIONAL LIMITED(GB) - ULTIMATE
Đơn VN-4-2000-46106 · nộp 24/04/2000 · văn bằng 4-0038470-000
Chủ đơn: BP p.l.c, BP AMOCO P.L.C(GB)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.