Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 4 gồm những gì
Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.
Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4
Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 295/312
AC DELCOĐơn VN-4-1996-28403 · nộp 27/04/1996 · văn bằng 4-0023890-000
Chủ đơn: GENERAL MOTORS CORPORATION
ECODRIVELINEĐơn VN-4-1996-28398 · nộp 27/04/1996 · văn bằng 4-0023886-000
Chủ đơn: SHELL INTERNATIONAL PETROLEUM COMPANY LIMITED(GB), SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG
BESCOĐơn VN-4-1996-28205 · nộp 16/04/1996 · văn bằng 4-0024318-000
Chủ đơn: isuzu jidosha kabushiki kaisha (also trading as isuzu motors limited)
CALTEX SUPER DCLĐơn VN-4-1996-28204 · nộp 16/04/1996 · văn bằng 4-0024142-000
Chủ đơn: Caltex Singapore Pte. Ltd.(SG), CHEVRON INTELLECTUAL PROPERTY LLC, CHEVRON SINGAPORE PTE. LTD.(SG)
AMDĐơn VN-4-1996-28113 · nộp 10/04/1996 · văn bằng 4-0023654-000
Chủ đơn: yamide enterprise co., ltd.
CALTEX RPMĐơn VN-4-1996-28063 · nộp 06/04/1996 · văn bằng 4-0023631-000
Chủ đơn: caltex singapore pte.ltd.(SG), CHEVRON INTELLECTUAL PROPERTY LLC, CHEVRON SINGAPORE PTE. LTD.(SG)
FLYING HORSEĐơn VN-4-1996-28054 · nộp 05/04/1996 · văn bằng 4-0023628-000
Chủ đơn: mobil petroleum company inc.
TVNĐơn VN-4-1996-27993 · nộp 01/04/1996 · văn bằng 4-0026465-000
Chủ đơn: Tổng công ty Than Việt nam
SKĐơn VN-4-1996-27758 · nộp 15/03/1996 · văn bằng 4-0023352-000
Chủ đơn: Yukong Limited
M.T.S. TEAMWORLDĐơn VN-4-1996-27754 · nộp 15/03/1996 · văn bằng 4-0023350-000
Chủ đơn: Teamworld Industries Corp.
SYMĐơn VN-4-1996-26928 · nộp 13/01/1996 · văn bằng 4-0022683-000
Chủ đơn: SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED
HARVELLAĐơn VN-4-1996-26793 · nộp 02/01/1996 · văn bằng 4-0022590-000
Chủ đơn: Shell International Petroleum Company Limited(GB), SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG
AGROMAĐơn VN-4-1996-26792 · nộp 02/01/1996 · văn bằng 4-0022589-000
Chủ đơn: Shell International Petroleum Company Limited(GB), SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG
TALONAĐơn VN-4-1996-26791 · nộp 02/01/1996 · văn bằng 4-0022588-000
Chủ đơn: Shell International Petroleum Company Limited(GB), SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG
RP7Đơn VN-4-1995-26683 · nộp 23/12/1995 · văn bằng 4-0022577-000
Chủ đơn: SELLEYS PTY LIMITED(AU), SELLEYS CHEMICAL COMPANY PTY LIMITED(AU), DULUXGROUP (AUSTRALIA) PTY LTD., DULUXGROUP (AUSTRALIA) PTY LTD.(AU)
GOLDWINGĐơn VN-4-1995-26619 · nộp 19/12/1995 · văn bằng 4-0022428-000
Chủ đơn: Lien t'ung P & F Co.
ZICĐơn VN-4-1995-26514 · nộp 14/12/1995 · văn bằng 4-0022397-000
Chủ đơn: SK Enmove Co., Ltd.
BLACK PEARLĐơn VN-4-1995-26513 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0022396-000
Chủ đơn: Chevron Intellectual Property LLC
WINNERĐơn VN-4-1995-26512 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0022395-000
Chủ đơn: Caltex Singapore Pte.Ltd.
STARPLUSĐơn VN-4-1995-26511 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0022394-000
Chủ đơn: Caltex Singapore Pte.Ltd.
OWLĐơn VN-4-1995-26491 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0022378-000
Chủ đơn: Clint Metal Enterprise Co., Ltd.
PHOEBESĐơn VN-4-1995-26371 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022260-000
Chủ đơn: Phoebes Inc.
CASTROL DDĐơn VN-4-1995-26247 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022170-000
Chủ đơn: Castrol Limited, Castrol Limited(GB)
AIRCOLĐơn VN-4-1995-26246 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022169-000
Chủ đơn: CASTROL LIMITED
ICEMATICĐơn VN-4-1995-26245 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022168-000
Chủ đơn: UNICHEMA CHEMIE BV, Castrol Limited(GB)
CASTROL S/DZĐơn VN-4-1995-26244 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022167-000
Chủ đơn: Castrol Limited, Castrol Limited(GB)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



