TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 2.409/6.287

  1. Mẫu nhãn smectaGo
    smectaGo

    Đơn VN-4-2018-11658 · nộp 16/04/2018 · văn bằng 4-0372341-000
    Chủ đơn: Ipsen Consumer Healthcare

  2. Mẫu nhãn K 85 SC Sulfolac
    K 85 SC Sulfolac

    Đơn VN-4-2018-11589 · nộp 16/04/2018 · văn bằng 4-0357955-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Anh

  3. Mẫu nhãn APM
    APM

    Đơn VN-4-2018-11574 · nộp 16/04/2018 · văn bằng 4-0578321-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư y tế An Phú

  4. Mẫu nhãn MENTINFO
    MENTINFO

    Đơn VN-4-2018-11569 · nộp 16/04/2018 · văn bằng 4-0359226-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tín Phong

  5. Mẫu nhãn PMREMEMBEST PMRemem
    PMREMEMBEST PMRemem

    Đơn VN-4-2018-11566 · nộp 16/04/2018 · văn bằng 4-0359224-000
    Chủ đơn: MAX BIOCARE PTY LTD.

  6. Mẫu nhãn overate
    overate

    Đơn VN-4-2018-11534 · nộp 16/04/2018 · văn bằng 4-0379015-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH OVERATE

  7. Mẫu nhãn It's Mine Coffee&Me [it tsu ma in]
    It's Mine Coffee&Me [it tsu ma in]

    Đơn VN-4-2018-11533 · nộp 16/04/2018 · văn bằng 4-0388098-000
    Chủ đơn: CNP Korea Hygiene Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn ALBUBIN
    ALBUBIN

    Đơn VN-4-2018-11482 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0371230-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần kinh doanh dược phẩm Việt Mỹ

  9. Mẫu nhãn OLIVER'S
    OLIVER'S

    Đơn VN-4-2018-11463 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0400706-000
    Chủ đơn: DFI International Brands Limited

  10. Mẫu nhãn SENSICARE
    SENSICARE

    Đơn VN-4-2018-11454 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0365461-000
    Chủ đơn: Bayer Intellectual Property GmbH

  11. Mẫu nhãn MDUSSURE
    MDUSSURE

    Đơn VN-4-2018-11412 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0445081-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư MDGROUP

  12. Mẫu nhãn DAIRYLAC
    DAIRYLAC

    Đơn VN-4-2018-11410 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0444253-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư MDGROUP

  13. Mẫu nhãn DOPHALERGIS
    DOPHALERGIS

    Đơn VN-4-2018-11406 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0365353-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2

  14. Mẫu nhãn GINKOSOFT
    GINKOSOFT

    Đơn VN-4-2018-11405 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0365354-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sáng tạo Âu Châu

  15. Mẫu nhãn DR.HAIR
    DR.HAIR

    Đơn VN-4-2018-11404 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0365355-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sáng tạo Âu Châu

  16. Mẫu nhãn BIO-GRIP
    BIO-GRIP

    Đơn VN-4-2018-11388 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0378969-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân

  17. Mẫu nhãn SALBUTRAL
    SALBUTRAL

    Đơn VN-4-2018-11387 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0379899-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.