TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 2.449/6.285

  1. Mẫu nhãn Danapha elephant
    Danapha elephant

    Đơn VN-4-2018-03507 · nộp 30/01/2018 · văn bằng 4-0350587-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược DANAPHA

  2. Mẫu nhãn REMOGOUT
    REMOGOUT

    Đơn VN-4-2018-03491 · nộp 30/01/2018 · văn bằng 4-0352674-000
    Chủ đơn: STANDARD CHEM & PHARM CO., LTD

  3. Mẫu nhãn DEKOTRIST
    DEKOTRIST

    Đơn VN-4-2018-03490 · nộp 30/01/2018 · văn bằng 4-0370349-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược - vật tư y tế Thanh Hóa

  4. Mẫu nhãn SEKOSRUM
    SEKOSRUM

    Đơn VN-4-2018-03489 · nộp 30/01/2018 · văn bằng 4-0364672-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa

  5. Mẫu nhãn AZOATH
    AZOATH

    Đơn VN-4-2018-03488 · nộp 30/01/2018 · văn bằng 4-0364298-000
    Chủ đơn: METZ USA

  6. Mẫu nhãn ULKIDIM
    ULKIDIM

    Đơn VN-4-2018-03487 · nộp 30/01/2018 · văn bằng 4-0370383-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa

  7. Mẫu nhãn fesor
    fesor

    Đơn VN-4-2018-03412 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0358035-000
    Chủ đơn: SANOVEL ILAC SANAYI VE TICARET ANONIM SIRKETI

  8. Mẫu nhãn KONA SOL
    KONA SOL

    Đơn VN-4-2018-03410 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0363831-000
    Chủ đơn: Target Brands, Inc.

  9. Mẫu nhãn FUGITAMOL
    FUGITAMOL

    Đơn VN-4-2018-03376 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0359421-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm FUSI

  10. Mẫu nhãn FUZIMARIN
    FUZIMARIN

    Đơn VN-4-2018-03375 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0359420-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm FUSI

  11. Mẫu nhãn ATGYMKO
    ATGYMKO

    Đơn VN-4-2018-03370 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0359418-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Anh Thy

  12. Mẫu nhãn GINBZYK
    GINBZYK

    Đơn VN-4-2018-03369 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0359417-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm Anh Thy

  13. Mẫu nhãn PAQ-FLOR
    PAQ-FLOR

    Đơn VN-4-2018-03359 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0360078-000
    Chủ đơn: Phibro Animal Health Corporation

  14. Mẫu nhãn PAQ-PROTEX
    PAQ-PROTEX

    Đơn VN-4-2018-03358 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0442293-000
    Chủ đơn: Phibro Animal Health Corporation

  15. Mẫu nhãn MR. CLEAN
    MR. CLEAN

    Đơn VN-4-2020-02680 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0358726-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  16. Mẫu nhãn LEVOPHED
    LEVOPHED

    Đơn VN-4-2018-03288 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0447581-000
    Chủ đơn: Hospira, Inc.

  17. Mẫu nhãn YAKUZEN
    YAKUZEN

    Đơn VN-4-2018-03272 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359122-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư H2D

  18. Mẫu nhãn TRH PG-JOINTCART PLUS
    TRH PG-JOINTCART PLUS

    Đơn VN-4-2018-03265 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359118-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH TRH Quốc Tế

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.