Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.663/6.287
FUSELLĐơn VN-4-2005-09221 · nộp 26/07/2005 · văn bằng 4-0086959-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần NICOTEX
FU- ARMYĐơn VN-4-2005-09220 · nộp 26/07/2005 · văn bằng 4-0086958-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần NICOTEX
FUNITEXĐơn VN-4-2005-09219 · nộp 26/07/2005 · văn bằng 4-0086583-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần NICOTEX
FLORISIAĐơn VN-4-2005-09202 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0082794-000
Chủ đơn: ACTIAL Farmacêutica, Lda.
GLUCOSCAREĐơn VN-4-2005-09200 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0080859-000
Chủ đơn: GlucosCare International Pte Ltd
KANG TANG CHAĐơn VN-4-2005-09199 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0081067-000
Chủ đơn: GlucosCare International Pte Ltd
DT DOMESCO Vì Chất Lượng Cuộc SốngĐơn VN-4-2005-09184 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0091589-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DOMESCO
ANKILL AĐơn VN-4-2005-09181 · nộp 25/07/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Bảo vệ Thực vật An Giang
SIMPEXENĐơn VN-4-2005-09180 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0079130-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.
SUSUPESĐơn VN-4-2005-09179 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0079129-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao (HTP Co., Ltd)
SUHAMCONĐơn VN-4-2005-09178 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0079128-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao (HTP Co., Ltd)
ILDONGBIO - VITAĐơn VN-4-2005-09177 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0079241-000
Chủ đơn: ILDONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.(KR), ILDONG PHARMACEUTICAL CO., LTD. (KR), ILDONG HOLDINGS CO., LTD.
SIRONAĐơn VN-4-2005-09174 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0079251-000
Chủ đơn: SEO KYUNG CO., LTD
OPAMĐơn VN-4-2005-09171 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0079256-000
Chủ đơn: Micro Labs Limited
SUPEPUGINĐơn VN-4-2005-09169 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0080141-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Nông Phát
KALSOLACĐơn VN-4-2005-09152 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0079244-000
Chủ đơn: Innogene Kalbiotech Private Limited
SENSIBLE SOLUTIONĐơn VN-4-2005-09150 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0085223-000
Chủ đơn: Intercontinental Great Brands LLC, Kraft Foods Global Brands LLC(US), Kraft Foods Holdings, Inc. (a Delaware Corporation) (US)
RABLETĐơn VN-4-2005-09135 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0080010-000
Chủ đơn: LUPIN LIMITED
PETHIANĐơn VN-4-2005-09132 · nộp 25/07/2005 · văn bằng 4-0078818-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nông nghiệp Thiên An
CARBO PHARĐơn VN-4-2005-09129 · nộp 25/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Trà Vinh
PH Phúc Hưng Thuốc Nam Của Người ViệtĐơn VN-4-2005-09118 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0078009-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (VN), Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng
PH Phúc Hưng Cao Lông Hoạt Huyết Thông MạchĐơn VN-4-2005-09117 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0078008-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng (VN), Công ty TNHH Đông dược Phúc Hưng
PERGADOĐơn VN-4-2005-09112 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0078600-000
Chủ đơn: SYNGENTA CROP PROTECTION AG
CARIALĐơn VN-4-2005-09111 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0078599-000
Chủ đơn: Syngenta Participations AG
AUTOBANĐơn VN-4-2005-09107 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0077208-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Trần Thị
CARIBIOTICĐơn VN-4-2005-09104 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0079243-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm TENAMYD
KASACHIĐơn VN-4-2005-09091 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0086208-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm Trúc Tâm
NATURESSIROMĐơn VN-4-2005-09090 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0086207-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tân Thịnh(VN), Công ty TNHH Dược Phẩm VNP
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.