TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.710/6.287

  1. Mẫu nhãn TRIXDIM
    TRIXDIM

    Đơn VN-4-2005-04808 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0082018-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Trịnh Trần(VN), Trịnh Quang Anh

  2. Mẫu nhãn TINIDAZ
    TINIDAZ

    Đơn VN-4-2005-04807 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0082017-000
    Chủ đơn: Trịnh Quang Anh, Công ty TNHH Dược phẩm Trịnh Trần(VN)

  3. Mẫu nhãn SANFETIL
    SANFETIL

    Đơn VN-4-2005-04694 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0084242-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  4. Mẫu nhãn SANGATIL
    SANGATIL

    Đơn VN-4-2005-04693 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0079138-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  5. Mẫu nhãn SANUZO
    SANUZO

    Đơn VN-4-2005-04692 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0079137-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  6. Mẫu nhãn RUVASAN
    RUVASAN

    Đơn VN-4-2005-04691 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0079136-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  7. Mẫu nhãn SANRABE
    SANRABE

    Đơn VN-4-2005-04690 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0079135-000
    Chủ đơn: SRS PHARMACEUTICALS PVT. LTD.

  8. Mẫu nhãn TREVOX
    TREVOX

    Đơn VN-4-2005-04647 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0081357-000
    Chủ đơn: Square Pharmaceuticals Ltd

  9. Mẫu nhãn HEMONOR
    HEMONOR

    Đơn VN-4-2005-04646 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0081356-000
    Chủ đơn: Square Pharmaceuticals Ltd

  10. Mẫu nhãn LANPRIN
    LANPRIN

    Đơn VN-4-2005-04645 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0081355-000
    Chủ đơn: Square Pharmaceuticals Ltd

  11. Mẫu nhãn OFLODEX
    OFLODEX

    Đơn VN-4-2005-04632 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0080197-000
    Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED

  12. Mẫu nhãn PANACLAR
    PANACLAR

    Đơn VN-4-2005-04441 · nộp 25/04/2005 · văn bằng 4-0080946-000
    Chủ đơn: Biogen Idec MA Inc.

  13. Mẫu nhãn SECTRAL MG
    SECTRAL MG

    Đơn VN-4-2005-04598 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0101306-000
    Chủ đơn: Sanofi Mature IP

  14. Mẫu nhãn PHENERGAN G
    PHENERGAN G

    Đơn VN-4-2005-04597 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0076697-000
    Chủ đơn: Sanofi Mature IP

  15. Mẫu nhãn PROFENID GEL
    PROFENID GEL

    Đơn VN-4-2005-04596 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0076720-000
    Chủ đơn: Sanofi Mature IP

  16. Mẫu nhãn PROFENID MG
    PROFENID MG

    Đơn VN-4-2005-04595 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0076696-000
    Chủ đơn: Sanofi Mature IP

  17. Mẫu nhãn PHENERGAN ML
    PHENERGAN ML

    Đơn VN-4-2005-04594 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0076695-000
    Chủ đơn: Sanofi Mature IP

  18. Mẫu nhãn TAXOTERE
    TAXOTERE

    Đơn VN-4-2005-04593 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0125392-000
    Chủ đơn: Sanofi Mature IP

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.