Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 980/6.287
MYSTIC EYESĐơn VN-4-2023-28421 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0568099-000
Chủ đơn: BRIGHT COUNTRY (Guangzhou) Glasses Co.,Ltd.
HalovelyĐơn VN-4-2023-28393 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0547522-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Thảo Xanh Ha Pharma
BEMECTITĐơn VN-4-2023-28368 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0538245-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre
Dr.You HEALTH & NUTRITIONĐơn VN-4-2023-28359 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0538241-000
Chủ đơn: ORION CORPORATION
BONEPROVEĐơn VN-4-2023-28329 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0545330-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Phú Thái
Chayeon BeautyĐơn VN-4-2023-28324 · nộp 04/07/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại VNXGROUP
HỔ BÁOĐơn VN-4-2023-28316 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0545335-000
Chủ đơn: Trần Thế Hùng
ABVĐơn VN-4-2023-28312 · nộp 04/07/2023
Chủ đơn: Công ty CP công nghệ sinh học tiên tiến Việt Nam
OASCERDĐơn VN-4-2023-28283 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0540624-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tập đoàn Organic Pharma
TOPDAPĐơn VN-4-2023-28251 · nộp 04/07/2023
Chủ đơn: U Square Lifescience Pvt. Ltd.
MP Tinh hoa Tây BắcĐơn VN-4-2023-28243 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0535450-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Minh Phúc
HaNhi FARMĐơn VN-4-2023-28239 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0612261-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh nhà phân phối quà tặng HaNhi
FUNITANAĐơn VN-4-2023-28218 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0541997-000
Chủ đơn: Chu Ngọc Ánh
KOTAMAKAĐơn VN-4-2023-28217 · nộp 04/07/2023 · văn bằng 4-0541996-000
Chủ đơn: Trương Ngọc Minh
ĐÔNG iĐơn VN-4-2023-28199 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0647786-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Đông I Việt Nam
KAMUP DIỆT CỎ G7 DIỆT SẠCH CỎ HOANGĐơn VN-4-2023-28128 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0576687-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Thắng
VITAL - BUNĐơn VN-4-2023-28116 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0555864-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Sabifa
YOUXINAN [youxinan: youxinan]Đơn VN-4-2023-28107 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0540524-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ JIAKE LOHEV Việt Nam
KILLMISEĐơn VN-4-2023-28106 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0535772-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ JIAKE LOHEV Việt Nam
KATOTOPĐơn VN-4-2023-28101 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0540522-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kato Japan
RIVEN CHẾT SẠCH SÂU HẠI THUỐC TRỪ SÂU DIỆT SẠCH SÂU KHÁNG THUỐCĐơn VN-4-2023-28086 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0535808-000
Chủ đơn: Đặng Thị Kim Mạnh
ORNIDAZIOLĐơn VN-4-2023-28083 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0535809-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
ORNIPHABAĐơn VN-4-2023-28082 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0535806-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
ORDAZOLINĐơn VN-4-2023-28081 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0535801-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
PHARBAGATRANĐơn VN-4-2023-28080 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0535802-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
DAPREBINĐơn VN-4-2023-28079 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0535803-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
PHARBADEMĐơn VN-4-2023-28078 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0535804-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
CEFRACAPĐơn VN-4-2023-28077 · nộp 03/07/2023 · văn bằng 4-0535805-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

