TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 190/742

  1. Mẫu nhãn VVPBN V
    VVPBN V

    Đơn VN-4-2022-27007 · nộp 07/07/2022 · văn bằng 4-0506707-000
    Chủ đơn: Chen Jinyuan

  2. Mẫu nhãn MOBIGER
    MOBIGER

    Đơn VN-4-2022-26982 · nộp 07/07/2022 · văn bằng 4-0499300-000
    Chủ đơn: Trần Quý Chiến

  3. Mẫu nhãn APT FIRE-S
    APT FIRE-S

    Đơn VN-4-2022-26931 · nộp 07/07/2022 · văn bằng 4-0652715-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần APTMETAL Quang Trung

  4. Mẫu nhãn HT
    HT

    Đơn VN-4-2022-26503 · nộp 05/07/2022 · văn bằng 4-0498103-000
    Chủ đơn: Vũ Như Hải

  5. Mẫu nhãn MB COMPACT HPL
    MB COMPACT HPL

    Đơn VN-4-2022-26020 · nộp 01/07/2022 · văn bằng 4-0492275-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Compact HPL MB

  6. Mẫu nhãn V V thế giới van công nghiệp
    V V thế giới van công nghiệp

    Đơn VN-4-2022-25997 · nộp 01/07/2022 · văn bằng 4-0491131-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MAN HAO Việt Nam

  7. Mẫu nhãn BB
    BB

    Đơn VN-4-2022-25883 · nộp 01/07/2022 · văn bằng 4-0503771-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phụ kiện nội thất Liên Minh

  8. Mẫu nhãn Sơn Ka
    Sơn Ka

    Đơn VN-4-2022-25821 · nộp 30/06/2022 · văn bằng 4-0492439-000
    Chủ đơn: Lê Hùng Vương

  9. Mẫu nhãn BTL
    BTL

    Đơn VN-4-2022-25750 · nộp 30/06/2022 · văn bằng 4-0507076-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH TM DV An Phú Thành

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.