TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 342/742

  1. Mẫu nhãn Yuanan
    Yuanan

    Đơn VN-4-2018-29351 · nộp 28/08/2018 · văn bằng 4-0372473-000
    Chủ đơn: Nông Trung Dũng

  2. Mẫu nhãn M MADISON
    M MADISON

    Đơn VN-4-2018-29256 · nộp 28/08/2018 · văn bằng 4-0369616-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần MADISON GROUP HOLDINGS

  3. Mẫu nhãn bedra
    bedra

    Đơn VN-4-2018-28988 · nộp 24/08/2018 · văn bằng 4-0364261-000
    Chủ đơn: NINGBO BODE HIGHTECH CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn N L G S M 8.8
    N L G S M 8.8

    Đơn VN-4-2018-28968 · nộp 24/08/2018 · văn bằng 4-0554839-000
    Chủ đơn: Lưu Huỳnh Hảo

  5. Mẫu nhãn HL window
    HL window

    Đơn VN-4-2018-28774 · nộp 24/08/2018 · văn bằng 4-0395618-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh Hoàng Lam

  6. Mẫu nhãn FASTEE
    FASTEE

    Đơn VN-4-2018-28756 · nộp 24/08/2018 · văn bằng 4-0379758-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất Lê Trần

  7. Mẫu nhãn FIXTEC
    FIXTEC

    Đơn VN-4-2018-28750 · nộp 23/08/2018 · văn bằng 4-0374898-000
    Chủ đơn: Techtronic Cordless GP

  8. Mẫu nhãn STELAR
    STELAR

    Đơn VN-4-2018-28652 · nộp 23/08/2018
    Chủ đơn: GE XUEHUA

  9. Mẫu nhãn GAS 24H GAS24H.COM.VN
    GAS 24H GAS24H.COM.VN

    Đơn VN-4-2018-28646 · nộp 23/08/2018 · văn bằng 4-0372465-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hướng Minh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.