TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 394/742

  1. Mẫu nhãn RONGFENG ALUMIUM
    RONGFENG ALUMIUM

    Đơn VN-4-2017-09248 · nộp 12/04/2017 · văn bằng 4-0330308-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Inox Nguyên Phát

  2. Mẫu nhãn SOCA
    SOCA

    Đơn VN-4-2017-09202 · nộp 11/04/2017 · văn bằng 4-0331022-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Mỹ

  3. Mẫu nhãn MAZI
    MAZI

    Đơn VN-4-2017-08899 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0340939-000
    Chủ đơn: Trần Thu Hương

  4. Mẫu nhãn H D [hai da]
    H D [hai da]

    Đơn VN-4-2017-08885 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0338929-000
    Chủ đơn: Jiangyin Haida Color Coating Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn KTC DOOR
    KTC DOOR

    Đơn VN-4-2017-08803 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0322706-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần kỹ thuật cao BOSSVN

  6. Mẫu nhãn clei
    clei

    Đơn VN-4-2017-08765 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0595710-000
    Chủ đơn: Đỗ Thanh Hải

  7. Mẫu nhãn NYLOK
    NYLOK

    Đơn VN-4-2017-08760 · nộp 07/04/2017 · văn bằng 4-0333273-000
    Chủ đơn: Nylok LLC

  8. Mẫu nhãn TW Taylor - Wharton
    TW Taylor - Wharton

    Đơn VN-4-2017-08214 · nộp 03/04/2017 · văn bằng 4-0333838-000
    Chủ đơn: TAYLOR - WHARTON MALAYSIA SDN BHD

  9. Mẫu nhãn PROJECT 6 2
    PROJECT 6 2

    Đơn VN-4-2017-08097 · nộp 31/03/2017 · văn bằng 4-0331693-000
    Chủ đơn: Target Brands, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.