Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 410/742
A Q QĐơn VN-4-2016-33426 · nộp 25/10/2016 · văn bằng 4-0316070-000
Chủ đơn: Chen Yun Feng
TL Tấn LộcĐơn VN-4-2016-33335 · nộp 24/10/2016 · văn bằng 4-0317044-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhôm Tấn Lộc
VPSENĐơn VN-4-2016-33320 · nộp 24/10/2016 · văn bằng 4-0314108-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất xuất nhập khẩu Văn Phượng
HĐơn VN-4-2016-33244 · nộp 24/10/2016 · văn bằng 4-0363190-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Gia Anh
HOANG GIA ANHĐơn VN-4-2016-33243 · nộp 24/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Gia Anh
RVN RAPID VIET NAM Engineering ExcellenceĐơn VN-4-2016-33112 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0316288-000
Chủ đơn: Công ty TNHH RAPID Việt Nam
ISOGATEĐơn VN-4-2016-33040 · nộp 21/10/2016 · văn bằng 4-0314979-000
Chủ đơn: Weir do Brasil Ltda
HASKY Creative Power Builds PerfectĐơn VN-4-2016-32952 · nộp 21/10/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần HASKY
KUN GANG [KUN GANG]Đơn VN-4-2016-32926 · nộp 20/10/2016 · văn bằng 4-0313616-000
Chủ đơn: KUNMING IRON & STEEL HOLDING CO., LTD., KUNMING IRON & STEEL GROUP CO., LTD., WUHAN IRON & STEEL GROUP KUNMING IRON & STEEL CO., LTD.
KISC K GĐơn VN-4-2016-32925 · nộp 20/10/2016 · văn bằng 4-0313615-000
Chủ đơn: KUNMING IRON & STEEL HOLDING CO., LTD., KUNMING IRON & STEEL GROUP CO., LTD., WUHAN IRON & STEEL GROUP KUNMING IRON & STEEL CO., LTD.
NXG Giữ gìn giá trị đích thựcĐơn VN-4-2016-32806 · nộp 20/10/2016 · văn bằng 4-0323970-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Xanh
LTPĐơn VN-4-2016-32632 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0310623-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và công nghiệp LTP
Bùivănngọ FurnitureĐơn VN-4-2016-32614 · nộp 19/10/2016 · văn bằng 4-0311323-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản phẩm gỗ Bùi Văn Ngọ
Z PROFILES GLASS & HARDWARE NEXT - DOORĐơn VN-4-2016-32469 · nộp 18/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Công nghệ A.P.G
ALU - SEQUANAĐơn VN-4-2016-32356 · nộp 17/10/2016 · văn bằng 4-0313249-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Hưng Ngọc
ALU - GUARDIANĐơn VN-4-2016-32355 · nộp 17/10/2016 · văn bằng 4-0313248-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Hưng Ngọc
L D HĐơn VN-4-2016-32293 · nộp 17/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại cơ khí Đại Hùng
CITONĐơn VN-4-2016-32249 · nộp 17/10/2016 · văn bằng 4-0318601-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại An Trường Phúc
BELGENLAĐơn VN-4-2016-32248 · nộp 17/10/2016 · văn bằng 4-0311780-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất gạch trang trí An Bình
V P VINH PHONG . CoĐơn VN-4-2016-32205 · nộp 14/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Vinh Phong
MT-GAS MIEN TAY GASĐơn VN-4-2016-32200 · nộp 14/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Gas Hậu Giang
SHEN YOU SAFETY IS OUR GOALĐơn VN-4-2016-32196 · nộp 14/10/2016
Chủ đơn: Đoàn Thị Thúy Hằng
CL [Chyuan Long]Đơn VN-4-2016-32165 · nộp 14/10/2016
Chủ đơn: Chyuan Long Group Co., Ltd.
Lộc Thành [Lộc Thành]Đơn VN-4-2016-32163 · nộp 14/10/2016 · văn bằng 4-0310529-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lộc Thành
PU SunĐơn VN-4-2016-31955 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0320669-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại thép Tiến Đạt
PU GoldĐơn VN-4-2016-31954 · nộp 13/10/2016 · văn bằng 4-0320668-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại thép Tiến Đạt
SymbolĐơn VN-4-2016-31853 · nộp 13/10/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH SYMBOL Việt Nam
DĐơn VN-4-2016-31812 · nộp 12/10/2016 · văn bằng 4-0312481-000
Chủ đơn: DER SHENG CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.