TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 645/742

  1. Mẫu nhãn DANLY
    DANLY

    Đơn VN-4-2007-19383 · nộp 27/09/2007 · văn bằng 4-0129519-000
    Chủ đơn: Danly International, Inc.

  2. Mẫu nhãn VS V S
    VS V S

    Đơn VN-4-2007-19285 · nộp 26/09/2007 · văn bằng 4-0122096-000
    Chủ đơn: Tổng công ty thép Việt Nam (VIETNAM STEEL CORPORATION)

  3. Mẫu nhãn VNSTEEL
    VNSTEEL

    Đơn VN-4-2007-19284 · nộp 26/09/2007 · văn bằng 4-0121841-000
    Chủ đơn: Tổng công ty thép Việt Nam (VIETNAM STEEL CORPORATION)

  4. Mẫu nhãn Việt úc
    Việt úc

    Đơn VN-4-2007-19242 · nộp 26/09/2007 · văn bằng 4-0126999-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Việt á

  5. Mẫu nhãn TEKS
    TEKS

    Đơn VN-4-2007-18960 · nộp 24/09/2007 · văn bằng 4-0125906-000
    Chủ đơn: ITW Australia Pty Ltd. (AU), ITW Australia Pty Ltd.

  6. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2007-18695 · nộp 19/09/2007 · văn bằng 4-0136921-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Việt Chi

  7. Mẫu nhãn Hi Seoul
    Hi Seoul

    Đơn VN-4-2007-18297 · nộp 14/09/2007 · văn bằng 4-0121497-000
    Chủ đơn: The Seoul Metropolitan Government

  8. Mẫu nhãn SAI GON VIET
    SAI GON VIET

    Đơn VN-4-2007-18198 · nộp 13/09/2007 · văn bằng 4-0121269-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thiết kế - Quảng cáo Sài Gòn Việt

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.