Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 658/742
EUROPA windows & doors systemĐơn VN-4-2006-22536 · nộp 22/12/2006 · văn bằng 4-0197290-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Tam Đại Kim
GEC C T Đ GĐ CTĐĐơn VN-4-2006-22482 · nộp 22/12/2006 · văn bằng 4-0097318-000
Chủ đơn: Công ty điện Gia Lai (VN), Công ty cổ phần điện Gia Lai
GIA ANH Joint Stock Company GAINOXĐơn VN-4-2006-22452 · nộp 22/12/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Gia Anh
TVT TTĐơn VN-4-2006-22425 · nộp 21/12/2006 · văn bằng 4-0093400-000
Chủ đơn: Công ty sản xuất và thương mại Thiên Trường
COVICOĐơn VN-4-2006-22374 · nộp 21/12/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Cô - Vi
V VVPĐơn VN-4-2006-22254 · nộp 20/12/2006 · văn bằng 4-0089500-000
Chủ đơn: CHAN SIN THAVEE CO., LTD., Công ty cổ phần kính Thuận Thành(VN)
TRONG TIEN CO., LTDĐơn VN-4-2006-22180 · nộp 19/12/2006 · văn bằng 4-0098375-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng thương mại Trọng Tiến
KIM XUÂNĐơn VN-4-2006-22145 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0097744-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần liên hiệp Kim Xuân, Công ty TNHH liên hiệp Kim Xuân (VN)
Kim Triển Thành Co., KTTĐơn VN-4-2006-22138 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0112768-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Kim Triển Thành (VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Kim Triển Thành
TÔN NAM KIMĐơn VN-4-2006-22038 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0099639-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thép Nam Kim(VN), Công ty cổ phần thép Nam Kim
E-SpliceĐơn VN-4-2006-22030 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0102787-000
Chủ đơn: NatSteel Asia Pte Ltd(SG), NATSTEEL HOLDINGS PTE. LTD
MKK M K KĐơn VN-4-2006-22022 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0096089-000
Chủ đơn: Maruichi Steel Tube Ltd.
MARUICHIĐơn VN-4-2006-22021 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0094909-000
Chủ đơn: Maruichi Steel Tube Ltd.
MAYERĐơn VN-4-2006-21971 · nộp 15/12/2006
Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Việt Nam Mayer
DPCĐơn VN-4-2006-21966 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0094139-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại dịch vụ Kim Cương (VN), Công ty cổ phần sản xuất thương mại dịch vụ Kim Cương
TLĐơn VN-4-2006-21433 · nộp 07/12/2006 · văn bằng 4-0112079-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thép Thành Long
CND ALUMINIUMĐơn VN-4-2006-21431 · nộp 07/12/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và lắp ráp cửa kính nhôm C.N.D
LST LISOCONĐơn VN-4-2006-21422 · nộp 07/12/2006 · văn bằng 4-0101592-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Liên Sơn Thăng Long
BMP HPHĐơn VN-4-2006-21340 · nộp 06/12/2006 · văn bằng 4-0098841-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại quốc tế Thái Lan
minoxĐơn VN-4-2006-21319 · nộp 06/12/2006 · văn bằng 4-0118908-000
Chủ đơn: MST Stainless Steel Sdn. Bhd.
G e GUNN - GARDĐơn VN-4-2006-20980 · nộp 30/11/2006 · văn bằng 4-0115979-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Gunngard Kovi
VCH Việt NhậtĐơn VN-4-2006-20926 · nộp 30/11/2006 · văn bằng 4-0103059-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất két bạc Việt Nhật
Phúc HàĐơn VN-4-2006-20895 · nộp 29/11/2006 · văn bằng 4-0096249-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Dekko
PLINCOĐơn VN-4-2006-20643 · nộp 27/11/2006 · văn bằng 4-0100518-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí đúc Phương Linh
K KiMan Lock Resist Skeleton KeyĐơn VN-4-2006-20637 · nộp 27/11/2006
Chủ đơn: Tôn Thất Hải
K Khoá KiMan Chống chìa vạn năngĐơn VN-4-2006-20636 · nộp 27/11/2006
Chủ đơn: Tôn Thất Hải
MATSUDA [Chun Zheng Bu Bin:hàng chất lượng]Đơn VN-4-2006-20489 · nộp 24/11/2006 · văn bằng 4-0103001-000
Chủ đơn: Hộ Kinh doanh cá thể Vĩnh Đạt
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
