Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 662/742
V TĐơn VN-4-2006-16421 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0091651-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Thanh
SONHAĐơn VN-4-2006-16388 · nộp 29/09/2006 · văn bằng 4-0088161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất đầu tư và phát triển Hoàng Hà
NACONEXĐơn VN-4-2006-16359 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0108735-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần NACONEX, Công ty cổ phần xây dựng và chế biến gỗ xuất khẩu Nghệ An(VN)
K H KH KHAI HOANĐơn VN-4-2006-16323 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0091344-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Khải Hoàn
TBAL thiết bị áp lựcĐơn VN-4-2006-16321 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0085724-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị áp lực Đông Anh
HM H M HUNG MINH Pte.Đơn VN-4-2006-16287 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0091085-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ khí - thương mại Hùng Minh(VN), Công ty cổ phần sản xuất thương mại Hùng Minh
VAN QUANG Co.,LtdĐơn VN-4-2006-16285 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0087627-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ Vân Quang
WWW Wonder world windowĐơn VN-4-2006-16245 · nộp 27/09/2006 · văn bằng 4-0097966-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SENA Việt Nam
SUNIL SAFESĐơn VN-4-2006-16125 · nộp 25/09/2006 · văn bằng 4-0087085-000
Chủ đơn: KIM YOUNG SOOK
TOPLEXĐơn VN-4-2006-16098 · nộp 25/09/2006 · văn bằng 4-0089534-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hiệp Thuận
Trung Việt - Hoàng TânĐơn VN-4-2006-16001 · nộp 22/09/2006 · văn bằng 4-0102584-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Trung Việt.
MN M N sản xuất bồn nước Nhật MinhĐơn VN-4-2006-15949 · nộp 22/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Đặng Bình Minh
Thép DELTAĐơn VN-4-2006-15899 · nộp 21/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thép Việt - Nga VINAFCO
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-15898 · nộp 21/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thép Việt - Nga VINAFCO
KHĐơn VN-4-2006-15845 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0090516-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại kính Hà Nội
tfĐơn VN-4-2006-15836 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0098633-000
Chủ đơn: Toyo Fitting BW Co., Ltd.
qdu Quốc DũngĐơn VN-4-2006-15587 · nộp 18/09/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Quốc Dũng
Q QUAN TRUNG STEELSCOPEĐơn VN-4-2005-10655 · nộp 18/09/2006 · văn bằng 4-0108702-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & sản xuất Quản Trung
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-15470 · nộp 15/09/2006 · văn bằng 4-0085426-000
Chủ đơn: ATI Properties, Inc.
DEKKO 25Đơn VN-4-2006-15343 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0088272-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Dekko
VSCĐơn VN-4-2006-15296 · nộp 13/09/2006 · văn bằng 4-0146740-000
Chủ đơn: TỔNG CÔNG TY THÉP VIỆT NAM - CTCP
NU-IRONĐơn VN-4-2006-15185 · nộp 11/09/2006 · văn bằng 4-0091000-000
Chủ đơn: Nucor Corporation
V VIKOR Tôn VIKOR - Sự lựa chọn tối ưuĐơn VN-4-2006-15123 · nộp 11/09/2006
Chủ đơn: Công ty thương nghiệp tổng hợp Thái Bình
VAN LOCKĐơn VN-4-2006-15019 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0103488-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Xuân Lộc Thọ
DINOSAURĐơn VN-4-2006-15011 · nộp 08/09/2006 · văn bằng 4-0102890-000
Chủ đơn: HUAH JINQ INTERNATIONAL CO., LTD.
KEENĐơn VN-4-2006-14747 · nộp 05/09/2006 · văn bằng 4-0089861-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vật liệu hoàn thiện Sao Việt
SILĐơn VN-4-2006-14539 · nộp 31/08/2006 · văn bằng 4-0083239-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất - thương mại Đồng Lực Hưng(VN), Công ty TNHH thương mại Đồng Lực Hưng, Trần Thu Kiên(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

