Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 42/941
HUSPLUSĐơn VN-4-2026-19497 · nộp 05/05/2026
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu Hợp Thành Phát
MitomoĐơn VN-4-2026-19373 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN MITOMO VIỆT NAM
STON ROBOTĐơn VN-4-2026-19366 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: STON ROBOTICS CHANGZHOU CO.,LTD
STONROBOTICSĐơn VN-4-2026-19361 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: STON ROBOTICS CHANGZHOU CO.,LTD
STONROBOTĐơn VN-4-2026-19360 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: STON ROBOTICS CHANGZHOU CO.,LTD
STON ROBOTĐơn VN-4-2026-19357 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: STON ROBOTICS CHANGZHOU CO.,LTD
STONĐơn VN-4-2026-19356 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: STON ROBOTICS CHANGZHOU CO.,LTD
STON ROBOTĐơn VN-4-2026-19355 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: STON ROBOTICS CHANGZHOU CO.,LTD
RAYXUNĐơn VN-4-2026-19346 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: ZHEJIANG WENXIN MECHANICAL & ELECTRICAL CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2026-19345 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: POSCO INTERNATIONAL Corporation
DAEWOOĐơn VN-4-2026-19342 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: POSCO INTERNATIONAL Corporation
DAEWOO [daewoo: vũ trụ lớn, ngôi nhà lớn]Đơn VN-4-2026-19341 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: POSCO INTERNATIONAL Corporation
SĐơn VN-4-2026-19321 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN - HÀ NỘI
ROLEXĐơn VN-4-2026-19207 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: Manufacture des Montres Rolex S.A. (Uhrenfabrik Rolex AG) (Rolex Watch Manufactory Ltd.)
MAX TOOL PROFESIONAL POWER TOOL SOLUTIONS GENUINE MAX TOOL PRODUCTSĐơn VN-4-2026-19188 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: Nguyễn Công Trình
KEPEIDAĐơn VN-4-2026-19175 · nộp 04/05/2026
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ADLUX VIỆT NAM
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2026-19105 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: Hypershell Co., Ltd.
HypershellĐơn VN-4-2026-19102 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: Hypershell Co., Ltd.
ECOX POWER CUT. PRO PERFORMANCEĐơn VN-4-2026-19086 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV kỹ thuật Nguyên Khang
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2026-19041 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: IPI S.R.L.
Golden PowerĐơn VN-4-2026-19030 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: Golden Power Technology Co., Ltd.
EagleJetĐơn VN-4-2026-19029 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: Beijing Founder Easiprint Co., Ltd.
VTV VẠN THÀNH VIỆT ENGINEERED QUALITYĐơn VN-4-2026-18992 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: NGUYỄN THỊ QUYÊN
FIBRESEEKĐơn VN-4-2026-18976 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: Shenzhen Fibreseek Technology Co., Ltd
AkkordĐơn VN-4-2026-18925 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: AKKORD SHARES CO LTD
ZhipuĐơn VN-4-2026-18910 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: Zeng Guangsheng
YUSHUĐơn VN-4-2026-18909 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: Zeng Guangsheng
YuanBaoĐơn VN-4-2026-18908 · nộp 29/04/2026
Chủ đơn: Zeng Guangsheng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.