Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 547/941
USTAR THUAN PHONGĐơn VN-4-2016-24458 · nộp 10/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu và du lịch Thuận Phong
FADINĐơn VN-4-2016-24450 · nộp 10/08/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Phan Điệp Vĩnh Phúc
24h 24GiờĐơn VN-4-2016-24444 · nộp 10/08/2016 · văn bằng 4-0319803-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quảng cáo trực tuyến 24H
VINAGENSETĐơn VN-4-2016-24441 · nộp 10/08/2016 · văn bằng 4-0331959-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VINAGENSET
MMCNCĐơn VN-4-2016-24384 · nộp 09/08/2016 · văn bằng 4-0320931-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Vinh
MORPHY RICHARDSĐơn VN-4-2016-24370 · nộp 09/08/2016 · văn bằng 4-0308527-000
Chủ đơn: Morphy Richards Limited
GORDONĐơn VN-4-2016-24369 · nộp 09/08/2016 · văn bằng 4-0323922-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Điện cơ An Phát
AKIDOĐơn VN-4-2016-24368 · nộp 09/08/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần Akido Việt Nam
N WĐơn VN-4-2016-24333 · nộp 09/08/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Cam Việt
ELCRUISEĐơn VN-4-2016-24293 · nộp 09/08/2016 · văn bằng 4-0308170-000
Chủ đơn: TOSHIBA ELEVATOR KABUSHIKI KAISHA
THELONG GROUPĐơn VN-4-2016-24286 · nộp 09/08/2016 · văn bằng 4-0309154-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Airtech Thế Long, Công ty TNHH kỹ thuật quốc tế Thế Long(VN)
MXPĐơn VN-4-2016-24207 · nộp 08/08/2016 · văn bằng 4-0310281-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT HÀNG THỂ THAO
MXPĐơn VN-4-2016-24206 · nộp 08/08/2016 · văn bằng 4-0350267-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT HÀNG THỂ THAO
TINH KY 8Đơn VN-4-2016-24204 · nộp 08/08/2016 · văn bằng 4-0325031-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tinh Kỳ
LONKEYĐơn VN-4-2016-24192 · nộp 08/08/2016 · văn bằng 4-0304415-000
Chủ đơn: ZHEJIANG LONKEY PUMP INDUSTRY CO., LTD.
HADESHENG H [ha de sheng]Đơn VN-4-2016-24190 · nộp 08/08/2016 · văn bằng 4-0303365-000
Chủ đơn: Shenzhen Hadesheng Precision Technology Inc., Ltd., Shenzhen Hadesheng Precision Technology Co., Ltd.(CN)
SHOWFOU UMP PĐơn VN-4-2016-24158 · nộp 08/08/2016 · văn bằng 4-0303374-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP ĐỘNG LỰC
C.C.K.Đơn VN-4-2016-24100 · nộp 08/08/2016 · văn bằng 4-0342738-000
Chủ đơn: KOUW PINNQ ENTERPRISE CO., LTD.
VO.TEMMĐơn VN-4-2016-24056 · nộp 05/08/2016 · văn bằng 4-0303720-000
Chủ đơn: CJ O SHOPPING CO., LTD.
NSRPĐơn VN-4-2016-23975 · nộp 05/08/2016 · văn bằng 4-0295462-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn lọc hóa dầu Nghi Sơn
QUEEN MACHINE TECHNOLOGYĐơn VN-4-2016-23894 · nộp 05/08/2016 · văn bằng 4-0307109-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển công nghệ vật liệu Euro-Queen
QUEEN MACHINE TECHĐơn VN-4-2016-23893 · nộp 05/08/2016 · văn bằng 4-0323331-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển công nghệ vật liệu Euro-Queen
QUEEN MACHINEĐơn VN-4-2016-23892 · nộp 05/08/2016 · văn bằng 4-0307108-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển công nghệ vật liệu Euro-Queen
PMC - CĐơn VN-4-2016-23851 · nộp 04/08/2016
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Vật Tư In
PUVĐơn VN-4-2016-23850 · nộp 04/08/2016
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Vật Tư In
Minh Thành POWER GENERATORĐơn VN-4-2016-23773 · nộp 04/08/2016 · văn bằng 4-0312307-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại công nghệ cơ điện Minh Thành
BRG GOLDEN HATTRICK 50Đơn VN-4-2016-23732 · nộp 04/08/2016 · văn bằng 4-0331412-000
Chủ đơn: TẬP ĐOÀN BRG - CÔNG TY CP
BRG ORIENTAL PALACEĐơn VN-4-2016-23731 · nộp 04/08/2016
Chủ đơn: TẬP ĐOÀN BRG - CÔNG TY CP
pifa Precision SolutionsĐơn VN-4-2016-23663 · nộp 03/08/2016 · văn bằng 4-0338468-000
Chủ đơn: Taco, Inc.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
