TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 677/941

  1. Mẫu nhãn DFKC
    DFKC

    Đơn VN-4-2012-19744 · nộp 05/09/2012 · văn bằng 4-0226257-000
    Chủ đơn: ANYANG FRIEND DIAMOND TOOLS CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn T&P PRO
    T&P PRO

    Đơn VN-4-2012-19731 · nộp 05/09/2012 · văn bằng 4-0215185-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần máy văn phòng Thịnh Phát

  3. Mẫu nhãn YHS
    YHS

    Đơn VN-4-2012-19695 · nộp 05/09/2012 · văn bằng 4-0215779-000
    Chủ đơn: YE YUAN HSIN ENTERPRISE CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn BUNKA
    BUNKA

    Đơn VN-4-2012-19503 · nộp 31/08/2012 · văn bằng 4-0226693-000
    Chủ đơn: BUNKA SHUTTER CO., LTD

  5. Mẫu nhãn SUNJIN
    SUNJIN

    Đơn VN-4-2012-19401 · nộp 31/08/2012 · văn bằng 4-0230117-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dây cáp điện BUSAN Hàn Quốc

  6. Mẫu nhãn VN-4-2012-19353
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2012-19353 · nộp 30/08/2012 · văn bằng 4-0215372-000
    Chủ đơn: HENAN XINFEI ELECTRIC CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn King Steel
    King Steel

    Đơn VN-4-2012-19333 · nộp 30/08/2012 · văn bằng 4-0218704-000
    Chủ đơn: KING STEEL MACHINERY CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn NASAGO
    NASAGO

    Đơn VN-4-2012-19253 · nộp 30/08/2012 · văn bằng 4-0216985-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Nam Sài Gòn

  9. Mẫu nhãn ekoval
    ekoval

    Đơn VN-4-2012-19026 · nộp 28/08/2012 · văn bằng 4-0228851-000
    Chủ đơn: EKOVAL ITHALAT IHRACAAT SANAYI VE TICARET LIMITED SIRKETI

  10. Mẫu nhãn RITZ
    RITZ

    Đơn VN-4-2012-18899 · nộp 27/08/2012 · văn bằng 4-0222722-000
    Chủ đơn: Đỗ Thị Thu Thủy

  11. Mẫu nhãn LUNG TANG
    LUNG TANG

    Đơn VN-4-2012-18898 · nộp 27/08/2012 · văn bằng 4-0222721-000
    Chủ đơn: Đỗ Thị Thu Thủy

  12. Mẫu nhãn SPCO
    SPCO

    Đơn VN-4-2012-18897 · nộp 27/08/2012 · văn bằng 4-0222486-000
    Chủ đơn: Đỗ Thị Thu Thuỷ

  13. Mẫu nhãn Nguyễn Thiện
    Nguyễn Thiện

    Đơn VN-4-2012-18891 · nộp 27/08/2012 · văn bằng 4-0219165-000
    Chủ đơn: Nguyễn Võ Hữu Phước

  14. Mẫu nhãn SAILOR
    SAILOR

    Đơn VN-4-2012-18850 · nộp 24/08/2012 · văn bằng 4-0215806-000
    Chủ đơn: SAILOR MANNENHITSU KABUSHIKI KAISHA (THE SAILOR PEN CO., LTD).

  15. Mẫu nhãn O unye
    O unye

    Đơn VN-4-2012-18826 · nộp 24/08/2012 · văn bằng 4-0253213-000
    Chủ đơn: Jiangsu Qunye Electrical Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn SH I N E R AY
    SH I N E R AY

    Đơn VN-4-2012-18708 · nộp 23/08/2012 · văn bằng 4-0231609-000
    Chủ đơn: Chongqing Shineray Agricultural Machinery Co., Ltd.

  17. Mẫu nhãn KuDos
    KuDos

    Đơn VN-4-2012-18702 · nộp 23/08/2012 · văn bằng 4-0228030-000
    Chủ đơn: FIRST FOREVER CO., LTD.(TW), Kudos Mechanical Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.