Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 698/941
TP Air-CompressorĐơn VN-4-2011-27727 · nộp 26/12/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH máy nén khí Tiến Phát
SYICĐơn VN-4-2011-27726 · nộp 26/12/2011 · văn bằng 4-0209235-000
Chủ đơn: Shin-Yain Industrial Co., Ltd.
S P PISTON AIR COMPRESSOR AIR COMPRESSRS [Zhu Che Xian Biao: nhãn hiệu đã đăng ký]Đơn VN-4-2011-27722 · nộp 26/12/2011 · văn bằng 4-0217620-000
Chủ đơn: Công ty TNHH máy nén khí Tiến Phát
DULUXĐơn VN-4-2011-27686 · nộp 26/12/2011 · văn bằng 4-0213051-000
Chủ đơn: Akzo Nobel Coatings International B.V.
C K TAĐơn VN-4-2011-27649 · nộp 23/12/2011 · văn bằng 4-0221110-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Trung Anh
ESCORTĐơn VN-4-2011-27636 · nộp 23/12/2011
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Đông Hải
SMEĐơn VN-4-2011-27539 · nộp 22/12/2011 · văn bằng 4-0201874-000
Chủ đơn: Dyno Nobel Pty Limited
SSEĐơn VN-4-2011-27538 · nộp 22/12/2011 · văn bằng 4-0201873-000
Chủ đơn: Dyno Nobel Pty Limited
LOOKĐơn VN-4-2011-27526 · nộp 22/12/2011 · văn bằng 4-0211580-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Huy Phát
EVNĐơn VN-4-2011-27464 · nộp 22/12/2011 · văn bằng 4-0211386-000
Chủ đơn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Điện Lực Việt Nam (VN)
EVNĐơn VN-4-2011-27463 · nộp 22/12/2011 · văn bằng 4-0211385-000
Chủ đơn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Điện Lực Việt Nam (VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-27462 · nộp 22/12/2011 · văn bằng 4-0211384-000
Chủ đơn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Điện Lực Việt Nam (VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-27461 · nộp 22/12/2011 · văn bằng 4-0211383-000
Chủ đơn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Điện Lực Việt Nam (VN)
FUKOKU I OĐơn VN-4-2011-27388 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0209670-000
Chủ đơn: FUKOKU CO.,LTD.
HUONGSENĐơn VN-4-2011-27386 · nộp 21/12/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Hương Sen
NAPAĐơn VN-4-2011-27385 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0214084-000
Chủ đơn: National Automotive Parts Association LLC, National Automotive Parts Association(US)
NAPAĐơn VN-4-2011-27384 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0215222-000
Chủ đơn: National Automotive Parts Association (US), National Automotive Parts Association LLC
CĐơn VN-4-2011-27330 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0206901-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thời trang Ngọc Thành(VN), Công ty TNHH thời trang Ngọc Thành
CHIC - LAND CĐơn VN-4-2011-27329 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0220664-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần CHIC-LAND, Công ty TNHH thời trang Ngọc Thành(VN), Công ty TNHH thời trang Ngọc Thành
MINH SÂM M SĐơn VN-4-2011-27328 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0209668-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ điện cơ Minh Sâm
HONG KYĐơn VN-4-2011-27313 · nộp 21/12/2011 · văn bằng 4-0200217-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại cơ khí Hồng Ký
SE C O HĐơn VN-4-2011-27289 · nộp 20/12/2011 · văn bằng 4-0211379-000
Chủ đơn: Taiko Kikai Industries Co., Ltd.
TAIKOĐơn VN-4-2011-27288 · nộp 20/12/2011 · văn bằng 4-0211378-000
Chủ đơn: Taiko Kikai Industries Co., Ltd.
MITSUNINIĐơn VN-4-2011-27160 · nộp 19/12/2011 · văn bằng 4-0211555-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lục Nam, Công ty TNHH một thành viên HOSANA(VN)
TRANG LEĐơn VN-4-2011-27159 · nộp 19/12/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên HOSANA
HOTU-PJ The Vietnamese Pipe Joint SystemĐơn VN-4-2011-27027 · nộp 16/12/2011 · văn bằng 4-0213022-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HOTU Việt Nam
WISONĐơn VN-4-2011-27026 · nộp 16/12/2011 · văn bằng 4-0208455-000
Chủ đơn: WISON GROUP HOLDING LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.