TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 742/941

  1. Mẫu nhãn HUVIN
    HUVIN

    Đơn VN-4-2010-13171 · nộp 18/06/2010 · văn bằng 4-0169594-000
    Chủ đơn: Đặng Quang Việt

  2. Mẫu nhãn CUISINART
    CUISINART

    Đơn VN-4-2010-13044 · nộp 17/06/2010 · văn bằng 4-0183824-000
    Chủ đơn: Conair LLC, Conair Corporation(US)

  3. Mẫu nhãn LIHOM
    LIHOM

    Đơn VN-4-2010-13016 · nộp 16/06/2010 · văn bằng 4-0171894-000
    Chủ đơn: LIHOM Inc.

  4. Mẫu nhãn CUCHEN
    CUCHEN

    Đơn VN-4-2010-13014 · nộp 16/06/2010 · văn bằng 4-0171892-000
    Chủ đơn: CUCHEN CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn KEANGDONG
    KEANGDONG

    Đơn VN-4-2010-13005 · nộp 16/06/2010 · văn bằng 4-0182501-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Gia Việt Dũng

  6. Mẫu nhãn J
    J

    Đơn VN-4-2010-13004 · nộp 16/06/2010 · văn bằng 4-0193253-000
    Chủ đơn: Duramax Marine, LLC

  7. Mẫu nhãn CUTLESS
    CUTLESS

    Đơn VN-4-2010-13003 · nộp 16/06/2010 · văn bằng 4-0181335-000
    Chủ đơn: Duramax Marine, LLC

  8. Mẫu nhãn DURAMAX
    DURAMAX

    Đơn VN-4-2010-13001 · nộp 16/06/2010 · văn bằng 4-0183332-000
    Chủ đơn: Duramax Marine, LLC

  9. Mẫu nhãn PASECO
    PASECO

    Đơn VN-4-2010-12977 · nộp 16/06/2010 · văn bằng 4-0188638-000
    Chủ đơn: PASECO CO., LTD., PASECO CO., LTD. (KR)

  10. Mẫu nhãn Asada
    Asada

    Đơn VN-4-2010-12918 · nộp 16/06/2010 · văn bằng 4-0176247-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH A SA DA Việt Nam(VN), ASADA CORPORATION

  11. Mẫu nhãn KYMITO
    KYMITO

    Đơn VN-4-2010-12807 · nộp 14/06/2010 · văn bằng 4-0180706-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Gia Việt Dũng

  12. Mẫu nhãn SABOVIS
    SABOVIS

    Đơn VN-4-2010-12788 · nộp 14/06/2010 · văn bằng 4-0180796-000
    Chủ đơn: Nguyễn Trọng Thăng

  13. Mẫu nhãn LAST LONGER
    LAST LONGER

    Đơn VN-4-2010-12155 · nộp 04/06/2010 · văn bằng 4-0195889-000
    Chủ đơn: Quality Component (Thailand) Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.