TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 887/941

  1. Mẫu nhãn BV Bơm Vương
    BV Bơm Vương

    Đơn VN-4-2002-01777 · nộp 05/04/2002 · văn bằng 4-0046826-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện cơ An Phát, Công ty TNHH An Phát(VN)

  2. Mẫu nhãn EVERGUSH NHU CUU TOT NHU SO CHIN
    EVERGUSH NHU CUU TOT NHU SO CHIN

    Đơn VN-4-2002-01774 · nộp 05/04/2002 · văn bằng 4-0048156-000
    Chủ đơn: ASIA AUTOMATIC PUMP CO., LTD

  3. Mẫu nhãn KEYANG KEYANG ELECTRIC MACHINERY CO.,LTD
    KEYANG KEYANG ELECTRIC MACHINERY CO.,LTD

    Đơn VN-4-2002-01743 · nộp 04/04/2002 · văn bằng 4-0047978-000
    Chủ đơn: KEYANG ELECTRIC MACHINERY CO., LTD

  4. Mẫu nhãn MTD
    MTD

    Đơn VN-4-2002-01466 · nộp 22/03/2002 · văn bằng 4-0050020-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã Mô tơ điện

  5. Mẫu nhãn SOFT TORQUE
    SOFT TORQUE

    Đơn VN-4-2002-01456 · nộp 21/03/2002 · văn bằng 4-0047240-000
    Chủ đơn: SHELL BRANDS INTERNATIONAL AG

  6. Mẫu nhãn VN-4-2002-01406
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2002-01406 · nộp 20/03/2002 · văn bằng 4-0046939-000
    Chủ đơn: BRIGGS & STRATTON CORPORATION

  7. Mẫu nhãn DO KHA
    DO KHA

    Đơn VN-4-2002-01257 · nộp 14/03/2002 · văn bằng 4-0048626-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí Đỗ Kha

  8. Mẫu nhãn ROCKER
    ROCKER

    Đơn VN-4-2002-01202 · nộp 12/03/2002 · văn bằng 4-0046748-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật số Việt Nam

  9. Mẫu nhãn MAX
    MAX

    Đơn VN-4-2002-01115 · nộp 07/03/2002 · văn bằng 4-0063061-000
    Chủ đơn: MAX CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn GASPARINI
    GASPARINI

    Đơn VN-4-2002-00974 · nộp 27/02/2002 · văn bằng 4-0049916-000
    Chủ đơn: GASPARINI SPA COSTRUZIONI MECCANICHE

  11. Mẫu nhãn RHEON
    RHEON

    Đơn VN-4-2002-00950 · nộp 26/02/2002 · văn bằng 4-0046247-000
    Chủ đơn: RHEON JIDOKI KABUSHIKI KAISHA

  12. Mẫu nhãn NAN
    NAN

    Đơn VN-4-2002-00870 · nộp 21/02/2002 · văn bằng 4-0048997-000
    Chủ đơn: NANTONG TONGXING FUEL INJECTION EQUIPMENT CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn TWINBIRD
    TWINBIRD

    Đơn VN-4-2002-00795 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0047559-000
    Chủ đơn: TWINBIRD CORPORATION

  14. Mẫu nhãn VESRAH
    VESRAH

    Đơn VN-4-2002-00794 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0049572-000
    Chủ đơn: VESRAH CO., INC.

  15. Mẫu nhãn JET CYCLONE
    JET CYCLONE

    Đơn VN-4-2002-00550 · nộp 30/01/2002 · văn bằng 4-0048448-000
    Chủ đơn: TWINBIRD CORPORATION

  16. Mẫu nhãn CAMEO
    CAMEO

    Đơn VN-4-2002-00542 · nộp 30/01/2002 · văn bằng 4-0046348-000
    Chủ đơn: Công ty điện máy Hải Phòng

  17. Mẫu nhãn UBE
    UBE

    Đơn VN-4-2002-00522 · nộp 29/01/2002 · văn bằng 4-0046089-000
    Chủ đơn: UBE Corporation

  18. Mẫu nhãn CNH
    CNH

    Đơn VN-4-2002-00314 · nộp 17/01/2002 · văn bằng 4-0054544-000
    Chủ đơn: CNH GLOBAL N.V.(NL), CNH INDUSTRIAL N.V.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.