Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.277/2.364
MISA Mimosa.NET 2019 Phần mềm kế toán hành chính sự nghiệpĐơn VN-4-2018-29537 · nộp 29/08/2018 · văn bằng 4-0363727-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần MISA

X PRO @udioĐơn VN-4-2018-29466 · nộp 29/08/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử Goldspace
Smart ConstructionĐơn VN-4-2018-29451 · nộp 29/08/2018
Chủ đơn: KOMATSU LTD.
azurĐơn VN-4-2018-29436 · nộp 29/08/2018 · văn bằng 4-0362799-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần JD Việt Nam
VISION GROUP V VISIONĐơn VN-4-2018-29426 · nộp 29/08/2018
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Việt Nam Center Power Tech
G TUAN NGUYENĐơn VN-4-2018-29413 · nộp 29/08/2018 · văn bằng 4-0370554-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tuấn Nguyễn Gia
114 lightingĐơn VN-4-2018-29377 · nộp 28/08/2018 · văn bằng 4-0370281-000
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử tự động SONATA Việt Nam
LAB AUDIOĐơn VN-4-2018-29374 · nộp 28/08/2018 · văn bằng 4-0442418-000
Chủ đơn: Foshan Gong Ming Audio Equipment Co., Ltd.
[TIAN MA: thi mã; SHI KONG: thời gian và không gian]Đơn VN-4-2018-29366 · nộp 28/08/2018
Chủ đơn: Beijing TIANMASHIKONG Network Technology Co., Ltd.
Benthanh TSCĐơn VN-4-2018-29305 · nộp 28/08/2018 · văn bằng 4-0506644-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại - dịch vụ Bến Thành
Benthanh TSCĐơn VN-4-2018-29304 · nộp 28/08/2018 · văn bằng 4-0506643-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại - dịch vụ Bến Thành
KINGSTONĐơn VN-4-2018-29298 · nộp 28/08/2018 · văn bằng 4-0366035-000
Chủ đơn: Kingston Technology Corporation (a corporation of California, USA)
VNAFEĐơn VN-4-2018-29273 · nộp 28/08/2018 · văn bằng 4-0372625-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư phát triển hệ thống phòng cháy chữa cháy Nguyên Tân
mi tax Reliable & Realtime e-invoice solutionĐơn VN-4-2018-29264 · nộp 28/08/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Mitek
ANTĐơn VN-4-2025-34808 · nộp 27/08/2018
Chủ đơn: Advanced New Technologies Co., Ltd.
APPA GROUPĐơn VN-4-2018-29248 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0373373-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ và thương mại quốc tế Appa Group
VIN SOLUTIONĐơn VN-4-2018-29229 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0366084-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
VIN EXCHANGEĐơn VN-4-2018-29228 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0366086-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
VINWALLETĐơn VN-4-2018-29227 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0366085-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
VINCREDITĐơn VN-4-2018-29226 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0366087-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
ANTBANKĐơn VN-4-2018-29223 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0392468-000
Chủ đơn: Advanced New Technologies Co., Ltd.
ANTĐơn VN-4-2018-29222 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0585102-000
Chủ đơn: Advanced New Technologies Co., Ltd.
HARRISĐơn VN-4-2018-29218 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0370231-000
Chủ đơn: Lincoln Global, Inc.
HARRISĐơn VN-4-2018-29217 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0370404-000
Chủ đơn: Lincoln Global, Inc.
ATmeeting-ATconfĐơn VN-4-2018-29176 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0368482-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư - phát triển công nghệ AT
GLC GL CABLES CO., LTDĐơn VN-4-2018-29169 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0371137-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cáp điện GL cables
ZHIGUOGUO.COM [Zhi Guo Guo]Đơn VN-4-2018-29125 · nộp 27/08/2018 · văn bằng 4-0362410-000
Chủ đơn: Beijing Bigbang Technology Co., Ltd
MIMOSATEKĐơn VN-4-2018-29116 · nộp 27/08/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH Mimosa Technology
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.