TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.115/2.362

  1. Mẫu nhãn STUDIO CLASSROOM
    STUDIO CLASSROOM

    Đơn VN-4-2005-16996 · nộp 14/12/2005 · văn bằng 4-0083180-000
    Chủ đơn: Overseas Radio & Television Inc.

  2. Mẫu nhãn BEMAC
    BEMAC

    Đơn VN-4-2005-16993 · nộp 14/12/2005 · văn bằng 4-0086326-000
    Chủ đơn: BEMAC Corporation

  3. Mẫu nhãn VIGOUR 1
    VIGOUR 1

    Đơn VN-4-2005-16990 · nộp 14/12/2005 · văn bằng 4-0087590-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn điện tử An Khánh

  4. Mẫu nhãn NADICADI
    NADICADI

    Đơn VN-4-2005-16988 · nộp 14/12/2005 · văn bằng 4-0087780-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Tân Trường Phát

  5. Mẫu nhãn Google
    Google

    Đơn VN-4-2005-16926 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0090987-000
    Chủ đơn: Google LLC

  6. Mẫu nhãn Tuấn Phát
    Tuấn Phát

    Đơn VN-4-2005-16907 · nộp 13/12/2005 · văn bằng 4-0092697-000
    Chủ đơn: Vương Thị Lan Hương

  7. Mẫu nhãn Enjoy with intel VIIV
    Enjoy with intel VIIV

    Đơn VN-4-2005-16814 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0092727-000
    Chủ đơn: INTEL CORPORATION

  8. Mẫu nhãn ASIAELEC
    ASIAELEC

    Đơn VN-4-2005-16786 · nộp 12/12/2005 · văn bằng 4-0100494-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Liên hiệp điện tử Châu á

  9. Mẫu nhãn KINGROY
    KINGROY

    Đơn VN-4-2005-16767 · nộp 09/12/2005 · văn bằng 4-0094579-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất công nghiệp Việt D.E.L.T.A

  10. Mẫu nhãn TATO
    TATO

    Đơn VN-4-2005-16638 · nộp 08/12/2005 · văn bằng 4-0099019-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Lan Anh

  11. Mẫu nhãn VN-4-2005-16635
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-16635 · nộp 08/12/2005 · văn bằng 4-0098443-000
    Chủ đơn: Intel Corporation

  12. Mẫu nhãn REGENCY
    REGENCY

    Đơn VN-4-2005-16594 · nộp 07/12/2005 · văn bằng 4-0146645-000
    Chủ đơn: Zhang Ke Yong

  13. Mẫu nhãn G.SKILL
    G.SKILL

    Đơn VN-4-2005-16579 · nộp 07/12/2005 · văn bằng 4-0103594-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Kỹ thuật Nam Kỳ

  14. Mẫu nhãn TIMEZONE
    TIMEZONE

    Đơn VN-4-2005-16559 · nộp 07/12/2005 · văn bằng 4-0085549-000
    Chủ đơn: AVEL PTY LTD

  15. Mẫu nhãn DIVX
    DIVX

    Đơn VN-4-2005-16519 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0097009-000
    Chủ đơn: DivX, LLC

  16. Mẫu nhãn AISIN
    AISIN

    Đơn VN-4-2005-16496 · nộp 06/12/2005 · văn bằng 4-0155157-000
    Chủ đơn: AISIN CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.