TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.132/2.362

  1. Mẫu nhãn TRICO
    TRICO

    Đơn VN-4-2005-09057 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0088191-000
    Chủ đơn: Trico Products Corporation

  2. Mẫu nhãn EDICO MOTORBIKE PARTS
    EDICO MOTORBIKE PARTS

    Đơn VN-4-2005-09035 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086374-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Hiệp Lợi

  3. Mẫu nhãn NWW
    NWW

    Đơn VN-4-2005-08997 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086659-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thương mại Cơ điện Tân Phú

  4. Mẫu nhãn ALIBABA
    ALIBABA

    Đơn VN-4-2005-08975 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0126600-000
    Chủ đơn: ALIBABA INNOVATION PRIVATE LIMITED

  5. Mẫu nhãn VESTAS
    VESTAS

    Đơn VN-4-2005-08974 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0197401-000
    Chủ đơn: Vestas Wind Systems A/S

  6. Mẫu nhãn LASONIC
    LASONIC

    Đơn VN-4-2005-08916 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0086215-000
    Chủ đơn: YUNG FU TECHNOLOGY ELECTRICAL CORP.

  7. Mẫu nhãn HPC @E
    HPC @E

    Đơn VN-4-2005-08892 · nộp 19/07/2005 · văn bằng 4-0085101-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử - tin học Hoàng Phát

  8. Mẫu nhãn KRZR
    KRZR

    Đơn VN-4-2005-08877 · nộp 18/07/2005
    Chủ đơn: MOTOROLA, INC.

  9. Mẫu nhãn ROKR
    ROKR

    Đơn VN-4-2005-08876 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0080685-000
    Chủ đơn: MOTOROLA TRADEMARK HOLDINGS, LLC

  10. Mẫu nhãn SLVR
    SLVR

    Đơn VN-4-2005-08875 · nộp 18/07/2005
    Chủ đơn: MOTOROLA, INC.

  11. Mẫu nhãn PICTURE STYLE
    PICTURE STYLE

    Đơn VN-4-2005-08853 · nộp 18/07/2005 · văn bằng 4-0083173-000
    Chủ đơn: CANON KABUSHIKI KAISHA

  12. Mẫu nhãn VINACAL
    VINACAL

    Đơn VN-4-2005-08756 · nộp 15/07/2005 · văn bằng 4-0073034-000
    Chủ đơn: Lý Kim Ngân

  13. Mẫu nhãn PIEZOGRAPH
    PIEZOGRAPH

    Đơn VN-4-2005-08727 · nộp 15/07/2005 · văn bằng 4-0080710-000
    Chủ đơn: Seiko Epson Kabushiki Kaisha

  14. Mẫu nhãn Tín Huy
    Tín Huy

    Đơn VN-4-2005-08697 · nộp 14/07/2005 · văn bằng 4-0080373-000
    Chủ đơn: Cơ sở K L H

  15. Mẫu nhãn JACOP LTN
    JACOP LTN

    Đơn VN-4-2005-08619 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085498-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Nguyễn Thùy Linh

  16. Mẫu nhãn LTN FATIM
    LTN FATIM

    Đơn VN-4-2005-08618 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085497-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Nguyễn Thùy Linh

  17. Mẫu nhãn Nhật Mỹ
    Nhật Mỹ

    Đơn VN-4-2005-08596 · nộp 12/07/2005 · văn bằng 4-0081338-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Hoàng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.