TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Kết quả tra nhãn hiệu “FANSIFOOD JERKY Since 1995”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 1 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong nhóm 29. Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: FANSIFOOD JERKY Since 1995

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 31 nhãn trùng hoặc gần giống (17 ms)

Đang lọc nhóm 29 — xem mọi nhóm.

  1. FANSIPAN JERKY since 1995
    Có chung từ: jerky, since, 1995
    49mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2023-25298 · nộp 15/06/2023
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và xuất khẩu thực phẩm Fansipan

  2. King Since 1995
    Có chung từ: since, 1995
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2021-08510 · nộp 11/03/2021
    Chủ đơn: Công ty cổ phần KINGFOODS

  3. King SINCE 1995
    Có chung từ: since, 1995
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2021-07172 · nộp 02/03/2021
    Chủ đơn: Công ty cổ phần KINGFOODS

  4. Sữa Bắp Thu Bồn SINCE 1995
    Có chung từ: since, 1995
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2019-39619 · nộp 09/10/2019
    Chủ đơn: Hợp tác xã nông nghiệp Điện Phước II

  5. SUPREME AMERICAN CHEF USA Brand since 1995
    Có chung từ: since, 1995
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2007-17373 · nộp 04/09/2007
    Chủ đơn: Safcol Holdings (Hong Kong) Limited

  6. 36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2025-20787 · nộp 13/05/2025
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI NGÀN TÂY NGUYÊN FOOD

  7. Bak Kwa King BBQ PORK JERKY
    Có chung từ: jerky
    36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2017-42355 · nộp 19/12/2017
    Chủ đơn: Công ty TNHH BAK KUA KING

  8. Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 35

    Đơn VN-4-2015-23266 · nộp 26/08/2015
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất kinh doanh thương mại thực phẩm Tuyền Ký

  9. Minh Đạt SINCE 2001
    Có chung từ: since
    36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 35Nhóm 43

    Đơn VN-4-2014-23002 · nộp 26/09/2014
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Minh Đạt

  10. THAI-DANISH DAIRY FARM since 1962
    Có chung từ: since
    36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2014-16195 · nộp 16/07/2014
    Chủ đơn: DAIRY FARMING PROMOTION ORGANIZATION OF THAILAND

  11. Lê Hoa SINCE 2003 KOREAN FOOD
    Có chung từ: since
    36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2014-13234 · nộp 13/06/2014
    Chủ đơn: Công ty TNHH Lê Hoa Việt Nam

  12. Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2013-28369 · nộp 29/11/2013
    Chủ đơn: Công ty TNHH quảng cáo tiếp thị Thiên Sa

  13. 36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2013-24684 · nộp 23/10/2013
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long

  14. SINCE 1976 VISA.JSC
    Có chung từ: since
    36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 31

    Đơn VN-4-2013-20753 · nộp 10/09/2013
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Long Sài Gòn

  15. Thảo Mộc SINCE 1992
    Có chung từ: since
    36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 32Nhóm 33Nhóm 35

    Đơn VN-4-2013-17328 · nộp 05/08/2013
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Roselle Việt Nam

  16. 36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 35

    Đơn VN-4-2011-26705 · nộp 14/12/2011
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sữa chua Việt Nam

  17. Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2011-20816 · nộp 05/10/2011
    Chủ đơn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thực Phẩm Tuyền Ký

  18. 36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 31Nhóm 35

    Đơn VN-4-2011-15030 · nộp 22/07/2011
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Phúc

  19. Quãng Trân Since 1950
    Có chung từ: since
    36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2011-10588 · nộp 31/05/2011
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Quãng Trân

  20. Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2011-01304 · nộp 20/01/2011
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Thuận Phát

  21. Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2011-01307 · nộp 20/01/2011
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Thuận Phát

  22. 36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2010-25132 · nộp 30/11/2010
    Chủ đơn: Công ty TNHH chế biến thực phẩm công nghệ Sông Hương

  23. Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2010-18228 · nộp 27/08/2010
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Thuận Phát

  24. Thuận Phát Since 1982
    Có chung từ: since
    36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2010-10912 · nộp 20/05/2010
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Thuận Phát

  25. Thuận Phát Since 1982
    Có chung từ: since
    36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2010-10911 · nộp 20/05/2010
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Thuận Phát

  26. Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2009-26126 · nộp 02/12/2009
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hải Vy

  27. Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2009-26125 · nộp 02/12/2009
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hải Vy

  28. Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2009-26124 · nộp 02/12/2009
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hải Vy

  29. 36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29

    Đơn VN-4-2009-20966 · nộp 30/09/2009
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Cường Phát Phát

  30. 36mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 32Nhóm 43

    Đơn VN-4-2009-07038 · nộp 15/04/2009
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Trí Tuệ

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.