TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Kết quả tra nhãn hiệu “Cholimex FOODS”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 4 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong nhóm 30. Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: Cholimex FOODSCholimex FOODSCholimex FOODSCholimex FOODS

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 274 nhãn trùng hoặc gần giống (119 ms)

Đang lọc nhóm 30 — xem mọi nhóm.

  1. NOVA FOODS SAFE FOOD SAFE LIFE
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 31Nhóm 32Nhóm 33Nhóm 35Nhóm 40

    Đơn VN-4-2017-15677 · nộp 31/05/2017
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Nova Safe Foods

  2. THE PATIO COFFEE & FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30Nhóm 35Nhóm 43

    Đơn VN-4-2017-07565 · nộp 29/03/2017
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Nguyên Đạt Nguyên

  3. NP Foods
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2016-35985 · nộp 11/11/2016
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nam Phương V.N

  4. MEKONG FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 35

    Đơn VN-4-2016-31257 · nộp 07/10/2016
    Chủ đơn: Công ty TNHH MEKONG FOODS

  5. Than Hat foods
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30

    Đơn VN-4-2016-29210 · nộp 20/09/2016
    Chủ đơn: Trần Minh Phúc

  6. GOLD FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30Nhóm 35

    Đơn VN-4-2016-14499 · nộp 20/05/2016
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Goldfood Việt Nam

  7. C OCONUT FOODS BEN TRE
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 4Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 32

    Đơn VN-4-2016-11261 · nộp 22/04/2016
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Dừa thực phẩm Bến Tre

  8. Viet FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 35

    Đơn VN-4-2016-09419 · nộp 07/04/2016
    Chủ đơn: Lê Danh Thắng

  9. 43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30

    Đơn VN-4-2015-25198 · nộp 15/09/2015
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Thăng

  10. NGUYÊN LONG FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30

    Đơn VN-4-2015-24147 · nộp 04/09/2015
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư sản xuất thương mại Nguyên Long

  11. VIETSOY FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2015-20243 · nộp 30/07/2015
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Đậu Việt

  12. KUO LONG FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 5Nhóm 30

    Đơn VN-4-2014-26513 · nộp 31/10/2014
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất và thương mại Kim Chương

  13. Long Hoa Vegan foods LH
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2014-22463 · nộp 23/09/2014
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh nước tương Long Hoa

  14. Sunflower Crackers CROLEY FOODS C F
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30

    Đơn VN-4-2014-10380 · nộp 13/05/2014
    Chủ đơn: Croley Foods Mfg. Corp.

  15. FOODS GARDEN
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2014-06106 · nộp 25/03/2014
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Tấn Lộc

  16. FOODS CHAPTER
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2014-06105 · nộp 25/03/2014
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Tấn Lộc

  17. GOLDEN FIELD FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 31Nhóm 32Nhóm 35Nhóm 39Nhóm 40Nhóm 43

    Đơn VN-4-2013-27425 · nộp 19/11/2013
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Cánh Đồng Vàng

  18. DAN.ON. Foods Co.,Ltd.
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2013-16785 · nộp 29/07/2013
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm Dân Ôn

  19. HOASUA FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 5Nhóm 30

    Đơn VN-4-2013-12304 · nộp 12/06/2013
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và sản xuất Viễn Phú

  20. DELI FOODS www.delifoods.us
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30

    Đơn VN-4-2012-18612 · nộp 23/08/2012
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Đông á

  21. BIM FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30Nhóm 31Nhóm 35Nhóm 40Nhóm 43Nhóm 44

    Đơn VN-4-2012-16969 · nộp 02/08/2012
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm BIM

  22. 43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30

    Đơn VN-4-2012-13751 · nộp 26/06/2012
    Chủ đơn: Công ty TNHH VIETNAMFOODS

  23. CafeTruyenThong Foods and Drinks
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30

    Đơn VN-4-2012-03825 · nộp 07/03/2012
    Chủ đơn: Đỗ Văn Giới

  24. 43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2012-00409 · nộp 09/01/2012
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm và thương mại Thuận Phương Long An

  25. Bị từ chối Nhóm 30

    Đơn VN-4-2011-20000 · nộp 26/09/2011
    Chủ đơn: Công ty cổ phần lương thực Bình Minh

  26. 43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30

    Đơn VN-4-2010-22720 · nộp 28/10/2010
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Chiếc Muỗng Bạc

  27. LIGHT HOUSE AMERICAN FINE FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2010-19646 · nộp 17/09/2010
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hồng Hạc

  28. VIET Y FOODS
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 32

    Đơn VN-4-2009-11254 · nộp 05/06/2009
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần thực Phẩm Việt ý

  29. Gallant G allant GALLANT FOODS GROUP
    Có chung từ: foods
    43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 30

    Đơn VN-4-2008-27720 · nộp 31/12/2008
    Chủ đơn: Lê Thị Thuỳ Hương

  30. 43mức giống
    Bị từ chối Nhóm 29Nhóm 30

    Đơn VN-4-2008-03669 · nộp 27/02/2008
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Thiên Vương

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.