TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Kết quả tra nhãn hiệu “HIGH-ROU”

Đánh giá sơ bộ: Rủi ro trùng cao
  • Có 1 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
  • Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
  • Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.

Nhãn cần xem kỹ: HiGrowHI-GROHI-GROHI-GRO

In hoặc lưu phiếu PDF

Tìm thấy 725 nhãn trùng hoặc gần giống (890 ms)

  1. Mẫu nhãn PHT PROMOTION FOR HIGH TECHNOLOGY CO.,LTD
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 37

    Đơn VN-4-2002-06620 · nộp 15/10/2002 · văn bằng 4-0050545-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển Công nghệ cao

  2. Mẫu nhãn HIGH FLY
    HIGH FLY
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 7Nhóm 12

    Đơn VN-4-2002-02988 · nộp 27/05/2002 · văn bằng 4-0049259-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Minh Châu, Công ty TNHH Đại Minh Châu(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoà Thành Hưng(VN)

  3. Mẫu nhãn [Rou jing xi zhi]
    [Rou jing xi zhi]
    Có chung từ: rou
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 16

    Đơn VN-4-2002-00942 · nộp 26/02/2002 · văn bằng 4-0046221-000
    Chủ đơn: UNI-CHARM CORPORATION, UNI-CHARM CORPORATION(JP)

  4. Mẫu nhãn RUOU VODCA HA NOI HALICO HIGH QUALITY RICE FERMENTATION ALCOHOL SINCE 1898
    Hết hạn Nhóm 33

    Đơn VN-4-2002-00325 · nộp 18/01/2002 · văn bằng 4-0048922-000
    Chủ đơn: Công ty rượu Hà Nội(VN), Công ty TNHH nhà nước một thành viên rượu Hà Nội(VN), Công ty cổ phần Cồn Rượu Hà Nội (Hanoi Liquor Joint Stock Company)

  5. Mẫu nhãn Ro TROMADO RAIN COAT HIGH QUALITY SINCE 2002
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 25

    Đơn VN-4-2001-01062 · nộp 12/03/2001 · văn bằng 4-0044298-000
    Chủ đơn: Hợp tác xã xây dựng cổ phần 347

  6. Mẫu nhãn SHBC II SHIMANO HIGH BALANCE COAT EV DRY LIGHT
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 25

    Đơn VN-4-2001-00574 · nộp 09/02/2001 · văn bằng 4-0042433-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC.

  7. Mẫu nhãn Mì KIM CHI INSTANT NOODLE VIFON ACECOOK Mì Hải Sản HIGH QUALITY
    Hết hạn Nhóm 30

    Đơn VN-4-2000-49651 · nộp 14/11/2000 · văn bằng 4-0048330-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ACECOOK Việt Nam, Công ty liên doanh VIFON ACE - COOK(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn ACECOOK Việt Nam(VN)

  8. Mẫu nhãn SL SIEU LONG HIGH QUALITY
    SL SIEU LONG HIGH QUALITY
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 25

    Đơn VN-4-2000-49587 · nộp 03/11/2000 · văn bằng 4-0040621-000
    Chủ đơn: ALLIED DOMECQ SPIRITS & WINE USA, INC, Cơ sở Siêu Long(VN)

  9. Mẫu nhãn APOLO RAIN COAT HIGH QUALITY 1-3
    APOLO RAIN COAT HIGH QUALITY 1-3
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 25

    Đơn VN-4-2000-48587 · nộp 11/09/2000 · văn bằng 4-0040042-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thu Hương

  10. Mẫu nhãn DEMERON 5000 HIGH QUALITY FABRIC
    DEMERON 5000 HIGH QUALITY FABRIC
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 35

    Đơn VN-4-2000-48401 · nộp 31/08/2000 · văn bằng 4-0039747-000
    Chủ đơn: Công ty Vật tư tổng hợp Thành Phố Hồ Chí Minh

  11. Mẫu nhãn HATO HIGH QUALITY
    HATO HIGH QUALITY
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 21

    Đơn VN-4-2000-50300 · nộp 28/08/2000 · văn bằng 4-0040128-000
    Chủ đơn: Cơ sở Chí Thành

  12. Mẫu nhãn FRESH FROZEN SHRIMP DRAGON-VIETNAM HIGH QUALITY SEAFOOD
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 29Nhóm 31

    Đơn VN-4-2000-47951 · nộp 26/07/2000 · văn bằng 4-0048652-000
    Chủ đơn: Công ty kinh doanh xuất nhập khẩu thuỷ sản Cái Đôi Vàm(VN), Công ty cổ phần chế biến và xuất nhập khẩu thuỷ sản CADOVIMEX

  13. Mẫu nhãn VIFON-ACECOOK CO., LTD. Mì Gà HIGH QUALITY INSTANT NOODLES
    Hết hạn Nhóm 30

    Đơn VN-4-2000-46038 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0049977-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ACECOOK Việt Nam

  14. Mẫu nhãn VIFON-ACECOOK CO., LTD. PHở Bò HIGH QUALITY INSTANT NOODLES
    Hết hạn Nhóm 30

    Đơn VN-4-2000-46039 · nộp 17/04/2000 · văn bằng 4-0049978-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần ACECOOK Việt Nam

  15. Mẫu nhãn P & T INTERNATIONAL HIGH QUALITY
    P & T INTERNATIONAL HIGH QUALITY
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 9

    Đơn VN-4-2000-48914 · nộp 10/04/2000 · văn bằng 4-0038524-000
    Chủ đơn: Cơ sở Nguyễn Phan Thám

  16. Mẫu nhãn HKK HIGH QUALITY
    HKK HIGH QUALITY
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 26

    Đơn VN-4-2000-44450 · nộp 04/01/2000 · văn bằng 4-0039334-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoá kéo Hoàn Mỹ

  17. Mẫu nhãn HKK HIGH QUALITY
    HKK HIGH QUALITY
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 26

    Đơn VN-4-2000-44449 · nộp 04/01/2000 · văn bằng 4-0039333-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoá kéo Hoàn Mỹ

  18. Mẫu nhãn HKK HIGH QUALITY
    HKK HIGH QUALITY
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 26

    Đơn VN-4-2000-44452 · nộp 04/01/2000 · văn bằng 4-0039352-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoá kéo Hoàn Mỹ

  19. Mẫu nhãn HKK HIGH QUALITY
    HKK HIGH QUALITY
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 26

    Đơn VN-4-2000-44451 · nộp 04/01/2000 · văn bằng 4-0039351-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH khoá kéo Hoàn Mỹ

  20. Mẫu nhãn SODA WATER, HIGH QUALITY, A PRODUCT OF HARA COMPANY, 33ml
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-1997-32873 · nộp 25/02/1997 · văn bằng 4-0033987-000
    Chủ đơn: Công ty Hara Thanh Hoá

  21. Mẫu nhãn MILLER HIGH LIFE
    MILLER HIGH LIFE
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-1996-28999 · nộp 04/06/1996 · văn bằng 4-0026557-000
    Chủ đơn: Miller Brewing Company, a Wisconsin Corporation

  22. Mẫu nhãn HIGH HAIR
    HIGH HAIR
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 3

    Đơn VN-4-1995-25267 · nộp 05/10/1995 · văn bằng 4-0021492-000
    Chủ đơn: Wella Aktiengesellschaft(DE), Wella GmbH

  23. Mẫu nhãn ARTEX THANG LONG HIGH QUALITY
    ARTEX THANG LONG HIGH QUALITY
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 25

    Đơn VN-4-1995-24584 · nộp 01/09/1995 · văn bằng 4-0032468-000
    Chủ đơn: Công ty Xuất nhập khẩu Mỹ nghệ Thăng Long (ARTEX THANG LONG)

  24. Mẫu nhãn DOUBLE POWER-STANDERD PRODUCTION-DURABLE HIGH QUALITY MODERN DES
    Hết hạn Nhóm 21

    Đơn VN-4-1995-22575 · nộp 19/04/1995 · văn bằng 4-0017805-000
    Chủ đơn: Võ Thị Bé Sáu

  25. Mẫu nhãn HIGH & DRY
    HIGH & DRY
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 33

    Đơn VN-4-1995-22027 · nộp 14/03/1995 · văn bằng 4-0019109-000
    Chủ đơn: UNITED DISTILLERS & VINTNERS (ER) LIMITED(GB), DIAGEO BRANDS B.V, UNITED DISTILLERS P.L.C (ALSO TRADING AS BOOTH'S DISTILLERIES)(GB), UNITED DISTILLERS & VINTNERS (SJ) B.V.(NL), UDV (SJ) LIMITED(GB)

  26. Mẫu nhãn ATLANTIS HIGH QUALITY DRINKING WATER
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 32

    Đơn VN-4-1994-20077 · nộp 06/10/1994 · văn bằng 4-0016659-000
    Chủ đơn: PEPSICO, INC

  27. Mẫu nhãn High-point
    High-point
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 20

    Đơn VN-4-1994-19106 · nộp 23/07/1994 · văn bằng 4-0015844-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh SERRANO Việt nam

  28. Mẫu nhãn HIGH SIERRA
    HIGH SIERRA
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 6Nhóm 19Nhóm 37Nhóm 42

    Đơn VN-4-1994-18455 · nộp 07/06/1994 · văn bằng 4-0015572-000
    Chủ đơn: HIGH SIERRA

  29. Mẫu nhãn FUJIKAMA HIGH PERFORMANCE SERIES
    FUJIKAMA HIGH PERFORMANCE SERIES
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 9Nhóm 11Nhóm 37

    Đơn VN-4-1994-17121 · nộp 01/03/1994 · văn bằng 4-0016401-000
    Chủ đơn: GENON TECHNOLOGY LIMITED

  30. Mẫu nhãn HIGH SIERRA
    HIGH SIERRA
    Có chung từ: high
    43mức giống
    Hết hạn Nhóm 18Nhóm 22Nhóm 25

    Đơn VN-4-1993-11244 · nộp 15/03/1993 · văn bằng 4-0009382-000
    Chủ đơn: H.HERNBAUM IMPORT-EXPORT CO.,

Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ

Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.

Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.