TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd. có 36 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 34 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

36 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. TISSUVIT

    Đơn VN-4-2012-20797 · nộp 19/09/2012 · văn bằng 4-0220041-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  2. RHINUS

    Đơn VN-4-2011-11284 · nộp 08/06/2011 · văn bằng 4-0203442-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  3. HERBODYNE

    Đơn VN-4-2011-09969 · nộp 25/05/2011 · văn bằng 4-0197609-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  4. ZEROSMOK

    Đơn VN-4-2009-06164 · nộp 03/04/2009 · văn bằng 4-0153302-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  5. CIGAQUIT

    Đơn VN-4-2009-06163 · nộp 03/04/2009 · văn bằng 4-0153301-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  6. TRAZOGASTRO

    Đơn VN-4-2009-00533 · nộp 09/01/2009 · văn bằng 4-0145492-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  7. MEDIKEEL

    Đơn VN-4-2009-00532 · nộp 09/01/2009 · văn bằng 4-0143899-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  8. MANGNILEK

    Đơn VN-4-2009-00531 · nộp 09/01/2009 · văn bằng 4-0144447-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  9. PENIMAX

    Đơn VN-4-2008-00036 · nộp 02/01/2008 · văn bằng 4-0123985-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  10. CEFJOY

    Đơn VN-4-2004-06570 · nộp 05/07/2004 · văn bằng 4-0069375-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  11. IFIMYCIN

    Đơn VN-4-2004-06569 · nộp 05/07/2004 · văn bằng 4-0069374-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  12. MOTIZA

    Đơn VN-4-2004-06567 · nộp 05/07/2004 · văn bằng 4-0069372-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  13. LIROTIN

    Đơn VN-4-2004-03970 · nộp 29/04/2004 · văn bằng 4-0065848-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  14. TROZIN

    Đơn VN-4-2004-03968 · nộp 29/04/2004 · văn bằng 4-0065847-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  15. JOCET

    Đơn VN-4-2004-03544 · nộp 19/04/2004 · văn bằng 4-0067688-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  16. OMLEK

    Đơn VN-4-2004-03543 · nộp 19/04/2004 · văn bằng 4-0067687-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  17. VASOLIP

    Đơn VN-4-2004-03542 · nộp 19/04/2004 · văn bằng 4-0067686-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  18. NIMEK

    Đơn VN-4-2004-03541 · nộp 19/04/2004 · văn bằng 4-0067685-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  19. IFICIPRO

    Đơn VN-4-2004-03540 · nộp 19/04/2004 · văn bằng 4-0067684-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  20. UNITADIN

    Đơn VN-4-2004-03161 · nộp 08/04/2004 · văn bằng 4-0067683-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  21. UNIGAT

    Đơn VN-4-2004-03160 · nộp 08/04/2004 · văn bằng 4-0067454-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  22. PANUM

    Đơn VN-4-2004-03158 · nộp 08/04/2004 · văn bằng 4-0067453-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  23. UNIFIX

    Đơn VN-4-2004-03156 · nộp 08/04/2004 · văn bằng 4-0067451-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  24. METROGYL

    Đơn VN-4-1996-31569 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0056630-000
    Chủ đơn: J.B. CHEMICALS & PHARMACEUTICALS LTD.

  25. IFITRIM

    Đơn VN-4-1996-31567 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026320-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  26. DETRAX

    Đơn VN-4-1996-31566 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026319-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  27. VERMOREX

    Đơn VN-4-1996-31565 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026318-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

  28. DILCARDIA

    Đơn VN-4-1996-31564 · nộp 18/11/1996 · văn bằng 4-0026317-000
    Chủ đơn: J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.