TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của OKASA PHARMA PVT. LTD.

OKASA PHARMA PVT. LTD. có 26 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 25 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

26 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. ZEEORMED

    Đơn VN-4-2006-00272 · nộp 06/01/2006 · văn bằng 4-0101231-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  2. GATOKAS

    Đơn VN-4-2005-17843 · nộp 29/12/2005 · văn bằng 4-0095083-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  3. GATFLOXIL

    Đơn VN-4-2005-17842 · nộp 29/12/2005 · văn bằng 4-0092659-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  4. CEFRAKAS

    Đơn VN-4-2005-17840 · nộp 29/12/2005 · văn bằng 4-0092657-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  5. CEFKASA

    Đơn VN-4-2005-17839 · nộp 29/12/2005 · văn bằng 4-0092656-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  6. DERMIRAL

    Đơn VN-4-2005-17363 · nộp 20/12/2005 · văn bằng 4-0096871-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  7. GATOX

    Đơn VN-4-2005-17362 · nộp 20/12/2005 · văn bằng 4-0096870-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  8. SUFDINIR

    Đơn VN-4-2005-17361 · nộp 20/12/2005 · văn bằng 4-0096869-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  9. UNIROS

    Đơn VN-4-2005-14858 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0108313-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  10. SPACLOZY

    Đơn VN-4-2005-14854 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0090265-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  11. SPACLORIL

    Đơn VN-4-2005-14853 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0090264-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  12. OKADOLFIZZ

    Đơn VN-4-2005-08201 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0084919-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  13. LACTOCIP

    Đơn VN-4-2005-08198 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0095753-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  14. LACTOKAS

    Đơn VN-4-2005-08197 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0089327-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  15. CEFPAS

    Đơn VN-4-2005-08194 · nộp 05/07/2005 · văn bằng 4-0089324-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  16. ACYCLOMED

    Đơn VN-4-2005-06604 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078493-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  17. SPAMCLOX

    Đơn VN-4-2005-06602 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078492-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  18. GATIBACT

    Đơn VN-4-2005-06601 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0078491-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  19. CINZY HC

    Đơn VN-4-2005-06600 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0092180-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  20. OKASA SILVER

    Đơn VN-4-2005-06599 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0086258-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  21. OKASA GOLD

    Đơn VN-4-2005-06598 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0086257-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  22. KOOLZY

    Đơn VN-4-2005-06597 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0086256-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  23. ZESPAR

    Đơn VN-4-2005-06596 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0093438-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  24. ZEVID

    Đơn VN-4-2005-06594 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0086254-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

  25. TOBZE

    Đơn VN-4-2005-06593 · nộp 03/06/2005 · văn bằng 4-0086253-000
    Chủ đơn: OKASA PHARMA PVT. LTD.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.