TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Glaxo Group Limited

Glaxo Group Limited có 5 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 4 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

5 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn ZOVIRAX
    ZOVIRAX

    Đơn VN-4-2023-44033 · nộp 02/10/2023 · văn bằng 4-0550837-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  2. Mẫu nhãn EDUCAIR
    EDUCAIR

    Đơn VN-4-2023-22159 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0531057-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  3. Mẫu nhãn BLUJEPA
    BLUJEPA

    Đơn VN-4-2022-00453 · nộp 06/01/2022 · văn bằng 4-0513302-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  4. Mẫu nhãn ZILWAYO
    ZILWAYO

    Đơn VN-4-2022-00452 · nộp 06/01/2022 · văn bằng 4-0513301-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  5. AMOXIL

    Đơn VN-4-2015-34463 · nộp 07/12/2015 · văn bằng 4-0306281-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  6. KOZENIS

    Đơn VN-4-2014-27818 · nộp 13/11/2014 · văn bằng 4-0262602-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  7. KAPATAB

    Đơn VN-4-2014-27817 · nộp 13/11/2014 · văn bằng 4-0262601-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  8. AVAMYS DUO

    Đơn VN-4-2014-24019 · nộp 07/10/2014 · văn bằng 4-0260264-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  9. NEBULES

    Đơn VN-4-2014-03246 · nộp 21/02/2014 · văn bằng 4-0254072-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  10. TANZEUM

    Đơn VN-4-2013-26174 · nộp 06/11/2013 · văn bằng 4-0243356-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  11. RELOVAIR

    Đơn VN-4-2013-11133 · nộp 30/05/2013 · văn bằng 4-0238009-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  12. LAVENTAIR

    Đơn VN-4-2013-01332 · nộp 18/01/2013 · văn bằng 4-0225618-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  13. VOURAGE

    Đơn VN-4-2012-26957 · nộp 29/11/2012 · văn bằng 4-0220122-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  14. TRINSICA

    Đơn VN-4-2012-05424 · nộp 23/03/2012 · văn bằng 4-0219842-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  15. ROTAHALER

    Đơn VN-4-2012-03851 · nộp 07/03/2012 · văn bằng 4-0204940-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  16. ROTACAPS

    Đơn VN-4-2012-03850 · nộp 07/03/2012 · văn bằng 4-0204939-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  17. FLOVENT

    Đơn VN-4-2012-03849 · nộp 07/03/2012 · văn bằng 4-0207020-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  18. RELVAR

    Đơn VN-4-2012-03848 · nộp 07/03/2012 · văn bằng 4-0261070-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  19. ANECTINE

    Đơn VN-4-2011-06839 · nộp 14/04/2011
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  20. SEROXAT

    Đơn VN-4-2010-22737 · nộp 28/10/2010 · văn bằng 4-0176054-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  21. WELLBUTRIN

    Đơn VN-4-2010-22736 · nộp 28/10/2010 · văn bằng 4-0176053-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  22. LAMICTAL

    Đơn VN-4-2010-12475 · nộp 09/06/2010 · văn bằng 4-0170357-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  23. ARTAMAP

    Đơn VN-4-2010-12326 · nộp 07/06/2010 · văn bằng 4-0175844-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  24. PIRSEC

    Đơn VN-4-2010-11564 · nộp 28/05/2010 · văn bằng 4-0176407-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

  25. COMMIT

    Đơn VN-4-2008-03917 · nộp 29/02/2008 · văn bằng 4-0118463-000
    Chủ đơn: Glaxo Group Limited

  26. ROTADISK

    Đơn VN-4-2007-17447 · nộp 05/09/2007 · văn bằng 4-0104092-000
    Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.