Nhãn hiệu của Google Inc. (US), Google LLC
Google Inc. (US), Google LLC có 16 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 16 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
16 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-15851 · nộp 01/06/2014 · văn bằng 4-0285059-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
DOUBLECLICKĐơn VN-4-2014-02605 · nộp 13/02/2014 · văn bằng 4-0270752-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
GLASSĐơn VN-4-2013-14071 · nộp 02/07/2013 · văn bằng 4-0234726-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
HANGOUTSĐơn VN-4-2012-25691 · nộp 14/11/2012 · văn bằng 4-0222526-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
g +1Đơn VN-4-2012-20139 · nộp 10/09/2012 · văn bằng 4-0220684-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-15164 · nộp 12/07/2012 · văn bằng 4-0216430-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
gĐơn VN-4-2011-20885 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0207997-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
YouTubeĐơn VN-4-2011-20695 · nộp 04/10/2011 · văn bằng 4-0196469-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
YOUTUBEĐơn VN-4-2011-20694 · nộp 04/10/2011 · văn bằng 4-0196468-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
GoogleĐơn VN-4-2011-13207 · nộp 30/06/2011 · văn bằng 4-0198374-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
CHROMEBOOKĐơn VN-4-2011-12280 · nộp 20/06/2011 · văn bằng 4-0196433-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
CHROMEBOXĐơn VN-4-2011-12279 · nộp 20/06/2011 · văn bằng 4-0187426-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
NEXUS ONEĐơn VN-4-2010-03379 · nộp 24/02/2010 · văn bằng 4-0167266-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
NEXUS ONEĐơn VN-4-2010-03378 · nộp 24/02/2010 · văn bằng 4-0167265-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
ANDROIDĐơn VN-4-2007-22474 · nộp 06/11/2007 · văn bằng 4-0123663-000
Chủ đơn: Google Inc. (US), Google LLC
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
