Nhãn hiệu của NOVO NORDISK A/S
NOVO NORDISK A/S có 18 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 18 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
18 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
PenfillĐơn VN-4-2015-33372 · nộp 26/11/2015 · văn bằng 4-0286971-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
NovoTwistĐơn VN-4-2009-16388 · nộp 05/08/2009 · văn bằng 4-0156600-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
VictozaĐơn VN-4-2009-09256 · nộp 13/05/2009 · văn bằng 4-0178643-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
NOVOLETĐơn VN-4-2005-08620 · nộp 13/07/2005 · văn bằng 4-0085512-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
LEVEMIRĐơn VN-4-2004-01798 · nộp 09/03/2004 · văn bằng 4-0064934-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
MEIOTIQĐơn VN-4-2001-01591 · nộp 12/04/2001 · văn bằng 4-0042913-000
Chủ đơn: NOVO NORDISK A/S
GLUCAGENĐơn VN-4-1995-26586 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022481-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
NOVONORMĐơn VN-4-1995-26585 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022480-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
LENTARDĐơn VN-4-1995-26584 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022479-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
MIXTARDĐơn VN-4-1995-26583 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022478-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
INSULATARDĐơn VN-4-1995-26582 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0023920-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
ULTRATARDĐơn VN-4-1995-26581 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022477-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
PROTAPHANEĐơn VN-4-1995-26580 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022476-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
MONOTARDĐơn VN-4-1995-26579 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022475-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
ACTRAPIDĐơn VN-4-1995-26578 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022419-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
ACTRAPHANEĐơn VN-4-1995-26577 · nộp 18/12/1995 · văn bằng 4-0022474-000
Chủ đơn: Novo Nordisk A/S
GABITRILĐơn VN-4-1994-19979 · nộp 29/09/1994 · văn bằng 4-0016398-000
Chủ đơn: NOVO NORDISK A/S
BAC-TO-BACĐơn VN-4-1994-18922 · nộp 06/07/1994 · văn bằng 4-0015786-000
Chủ đơn: NOVO NORDISK A/S
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.