Nhãn hiệu của KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC. có 11 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 11 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
11 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
DRITOUCHĐơn VN-4-2002-01582 · nộp 27/03/2002 · văn bằng 4-0050001-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
KOTEXĐơn VN-4-2001-03304 · nộp 24/07/2001 · văn bằng 4-0042928-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
PANTILINERĐơn VN-4-1999-44688 · nộp 20/12/1999 · văn bằng 4-0035771-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1999-44685 · nộp 20/12/1999 · văn bằng 4-0035770-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
KIMBERLY-CLARK NO.1-IN U.S.A. UY TíN CHấT LƯợNGĐơn VN-4-1999-44683 · nộp 20/12/1999 · văn bằng 4-0035769-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
KOTEX RĐơn VN-4-1999-44682 · nộp 20/12/1999 · văn bằng 4-0035768-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
KIMBERLY-CLARKĐơn VN-4-1999-44681 · nộp 20/12/1999 · văn bằng 4-0035767-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1999-44680 · nộp 20/12/1999 · văn bằng 4-0035766-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
HUGGIESĐơn VN-4-1994-20427 · nộp 29/10/1994 · văn bằng 4-0016905-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
PULL UPSĐơn VN-4-1993-12510 · nộp 25/03/1993 · văn bằng 4-0010342-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
HUGGIESĐơn VN-4-1992-05795 · nộp 15/02/1992 · văn bằng 4-0005423-000
Chủ đơn: KIMBERLY-CLARK CORPORATION(US), KIMBERLY-CLARK WORLDWIDE, INC.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.