Nhãn hiệu của USV Limited
USV Limited có 29 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 18 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
29 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
- TAZLOC - USV
Đơn VN-4-2009-26405 · nộp 04/12/2009 · văn bằng 4-0182582-000
Chủ đơn: USV Limited - MONOTORVA
Đơn VN-4-2009-24492 · nộp 11/11/2009 · văn bằng 4-0159990-000
Chủ đơn: USV Limited - TAZLOCUSV
Đơn VN-4-2009-21517 · nộp 07/10/2009 · văn bằng 4-0160808-000
Chủ đơn: USV Limited - NUTRI change
Đơn VN-4-2009-12512 · nộp 19/06/2009 · văn bằng 4-0167502-000
Chủ đơn: USV Limited - TRIPLEACAL
Đơn VN-4-2009-09900 · nộp 20/05/2009 · văn bằng 4-0156806-000
Chủ đơn: USV Limited - PURIL
Đơn VN-4-2009-00696 · nộp 13/01/2009 · văn bằng 4-0162456-000
Chủ đơn: USV Limited - TripleACal
Đơn VN-4-2008-06649 · nộp 31/03/2008 · văn bằng 4-0131893-000
Chủ đơn: USV Limited - USVZABESTA
Đơn VN-4-2005-07256 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0085153-000
Chủ đơn: USV Limited - USVAMPIN
Đơn VN-4-2005-06258 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0090296-000
Chủ đơn: USV Limited - CALCISTRONG
Đơn VN-4-2005-06257 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0084992-000
Chủ đơn: USV Limited - USVGLYCOR
Đơn VN-4-2005-06256 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0085290-000
Chủ đơn: USV Limited - USVPIOZ
Đơn VN-4-2005-00900 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0078899-000
Chủ đơn: USV Limited - NIZER
Đơn VN-4-2000-48933 · nộp 22/11/2000 · văn bằng 4-0041452-000
Chủ đơn: USV LIMITED - GLIZIDE
Đơn VN-4-1999-40606 · nộp 08/01/1999 · văn bằng 4-0033657-000
Chủ đơn: USV LIMITED - MULTI - VIT
Đơn VN-4-1996-30646 · nộp 13/09/1996 · văn bằng 4-0027561-000
Chủ đơn: USV LIMITED - FAMOTIN
Đơn VN-4-1996-30031 · nộp 03/08/1996 · văn bằng 4-0025234-000
Chủ đơn: USV Limited - AQUAVIT A
Đơn VN-4-1996-30027 · nộp 03/08/1996 · văn bằng 4-0025231-000
Chủ đơn: USV Limited - MICROBAN
Đơn VN-4-1996-30024 · nộp 03/08/1996 · văn bằng 4-0025228-000
Chủ đơn: USV Limited
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.