TrungTamThuongHieu.comTrung Tâm Thương Hiệu

Nhãn hiệu của USV Limited

USV Limited có 29 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 18 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

29 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. DYNACARD

    Đơn VN-4-2009-26406 · nộp 04/12/2009
    Chủ đơn: USV Limited

  2. TAZLOC - USV

    Đơn VN-4-2009-26405 · nộp 04/12/2009 · văn bằng 4-0182582-000
    Chủ đơn: USV Limited

  3. MONOTORVA

    Đơn VN-4-2009-24492 · nộp 11/11/2009 · văn bằng 4-0159990-000
    Chủ đơn: USV Limited

  4. TAZLOCUSV

    Đơn VN-4-2009-21517 · nộp 07/10/2009 · văn bằng 4-0160808-000
    Chủ đơn: USV Limited

  5. ZABESTA

    Đơn VN-4-2009-19964 · nộp 18/09/2009
    Chủ đơn: USV Limited

  6. NUTRI change

    Đơn VN-4-2009-12512 · nộp 19/06/2009 · văn bằng 4-0167502-000
    Chủ đơn: USV Limited

  7. TRIPLEACAL

    Đơn VN-4-2009-09900 · nộp 20/05/2009 · văn bằng 4-0156806-000
    Chủ đơn: USV Limited

  8. COROMAX

    Đơn VN-4-2009-09538 · nộp 15/05/2009
    Chủ đơn: USV Limited

  9. Glycomet

    Đơn VN-4-2009-04740 · nộp 18/03/2009
    Chủ đơn: USV Limited

  10. PURIL

    Đơn VN-4-2009-00696 · nộp 13/01/2009 · văn bằng 4-0162456-000
    Chủ đơn: USV Limited

  11. TripleACal

    Đơn VN-4-2008-06649 · nộp 31/03/2008 · văn bằng 4-0131893-000
    Chủ đơn: USV Limited

  12. GLYCOMET

    Đơn VN-4-2007-01642 · nộp 23/01/2007
    Chủ đơn: USV LIMITED

  13. USVZABESTA

    Đơn VN-4-2005-07256 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0085153-000
    Chủ đơn: USV Limited

  14. USVAMPIN

    Đơn VN-4-2005-06258 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0090296-000
    Chủ đơn: USV Limited

  15. CALCISTRONG

    Đơn VN-4-2005-06257 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0084992-000
    Chủ đơn: USV Limited

  16. USVGLYCOR

    Đơn VN-4-2005-06256 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0085290-000
    Chủ đơn: USV Limited

  17. USVPIOZ

    Đơn VN-4-2005-00900 · nộp 24/01/2005 · văn bằng 4-0078899-000
    Chủ đơn: USV Limited

  18. GLYCOMET

    Đơn VN-4-2004-14341 · nộp 23/12/2004
    Chủ đơn: USV Limited

  19. USV CARDIMAX

    Đơn VN-4-2004-09204 · nộp 07/09/2004
    Chủ đơn: USV Limited

  20. LIPICARD

    Đơn VN-4-2004-04404 · nộp 11/05/2004
    Chủ đơn: USV LIMITED

  21. GP 2

    Đơn VN-4-2004-04402 · nộp 11/05/2004
    Chủ đơn: USV LIMITED

  22. GLYFOR

    Đơn VN-4-2004-04400 · nộp 11/05/2004
    Chủ đơn: USV LIMITED

  23. PIOZ

    Đơn VN-4-2004-04399 · nộp 11/05/2004
    Chủ đơn: USV LIMITED

  24. NIZER

    Đơn VN-4-2000-48933 · nộp 22/11/2000 · văn bằng 4-0041452-000
    Chủ đơn: USV LIMITED

  25. GLIZIDE

    Đơn VN-4-1999-40606 · nộp 08/01/1999 · văn bằng 4-0033657-000
    Chủ đơn: USV LIMITED

  26. MULTI - VIT

    Đơn VN-4-1996-30646 · nộp 13/09/1996 · văn bằng 4-0027561-000
    Chủ đơn: USV LIMITED

  27. FAMOTIN

    Đơn VN-4-1996-30031 · nộp 03/08/1996 · văn bằng 4-0025234-000
    Chủ đơn: USV Limited

  28. AQUAVIT A

    Đơn VN-4-1996-30027 · nộp 03/08/1996 · văn bằng 4-0025231-000
    Chủ đơn: USV Limited

  29. MICROBAN

    Đơn VN-4-1996-30024 · nộp 03/08/1996 · văn bằng 4-0025228-000
    Chủ đơn: USV Limited

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.