Nhãn hiệu của Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO
Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO có 35 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 35 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
35 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- CECOLFEN
Đơn VN-4-2004-01376 · nộp 24/02/2004 · văn bằng 4-0066444-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - ROZIMICIN
Đơn VN-4-2003-09361 · nộp 16/02/2004 · văn bằng 4-0060842-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - SANDROXIL
Đơn VN-4-2004-01031 · nộp 13/02/2004 · văn bằng 4-0098101-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - FABAZIXIN
Đơn VN-4-2004-00799 · nộp 04/02/2004 · văn bằng 4-0063216-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - FABAPOXIM
Đơn VN-4-2004-00798 · nộp 04/02/2004 · văn bằng 4-0063175-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - FABADROXIL
Đơn VN-4-2004-00797 · nộp 04/02/2004 · văn bằng 4-0063193-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - FABAFIXIM
Đơn VN-4-2004-00796 · nộp 04/02/2004 · văn bằng 4-0063192-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - FLUZANTIN
Đơn VN-4-2003-09494 · nộp 17/10/2003 · văn bằng 4-0061005-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - PRAZINTEL
Đơn VN-4-2003-09493 · nộp 17/10/2003 · văn bằng 4-0061004-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - GLIMARON
Đơn VN-4-2003-09492 · nộp 17/10/2003 · văn bằng 4-0061003-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - SECGENTIN
Đơn VN-4-2003-09360 · nộp 15/10/2003 · văn bằng 4-0060035-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - ARTERAKINE
Đơn VN-4-2003-09359 · nộp 15/10/2003 · văn bằng 4-0060034-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - AMOGENTINE
Đơn VN-4-2003-08729 · nộp 23/09/2003 · văn bằng 4-0059614-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - PAMBITAX
Đơn VN-4-2003-06261 · nộp 25/07/2003 · văn bằng 4-0058034-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - PARAZACOL
Đơn VN-4-2003-06015 · nộp 18/07/2003 · văn bằng 4-0061981-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - VALMARRINE
Đơn VN-4-2003-05939 · nộp 16/07/2003 · văn bằng 4-0058024-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - HELCROSIN
Đơn VN-4-2003-05938 · nộp 16/07/2003 · văn bằng 4-0057911-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - PROTECLIV
Đơn VN-4-2003-01051 · nộp 19/02/2003 · văn bằng 4-0053431-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - CLAROMYCIN
Đơn VN-4-2002-08632 · nộp 26/12/2002 · văn bằng 4-0052176-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - DOL - COLD
Đơn VN-4-2002-08397 · nộp 18/12/2002 · văn bằng 4-0052638-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - MELOGESIC
Đơn VN-4-2002-08253 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0052640-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - LANPRASOL
Đơn VN-4-2002-07668 · nộp 21/11/2002 · văn bằng 4-0051952-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - SULAMCIN
Đơn VN-4-2002-07667 · nộp 21/11/2002 · văn bằng 4-0051950-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - CEFTUME
Đơn VN-4-2002-06606 · nộp 14/10/2002 · văn bằng 4-0051331-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - LAZIMIDIN
Đơn VN-4-2002-05870 · nộp 17/09/2002 · văn bằng 4-0051396-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - PHARBAZIDIN
Đơn VN-4-2002-04927 · nộp 15/08/2002 · văn bằng 4-0050100-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - LAZIFIX
Đơn VN-4-2002-04780 · nộp 09/08/2002 · văn bằng 4-0050491-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - PHARBAPAIN
Đơn VN-4-2002-04587 · nộp 01/08/2002 · văn bằng 4-0050726-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - GROVABABY
Đơn VN-4-2002-04585 · nộp 01/08/2002 · văn bằng 4-0050539-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO - TAKANKGOBA
Đơn VN-4-2002-04584 · nộp 01/08/2002 · văn bằng 4-0050538-000
Chủ đơn: Xí nghiệp dược phẩm Trung Ương 1(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1 - PHARBACO
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.