Nhãn hiệu của Hetero Drugs Limited
Hetero Drugs Limited có 102 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 62 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
102 đơn · trang 1/4 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- LEVEPSY
Đơn VN-4-2010-25118 · nộp 30/11/2010 · văn bằng 4-0177560-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - SAQUIN
Đơn VN-4-2010-16021 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0187928-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - EFAVIR
Đơn VN-4-2010-16020 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0187927-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - HETACIN
Đơn VN-4-2010-16019 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0170008-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - XMIDE
Đơn VN-4-2010-16018 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0170007-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - HETEROCEF
Đơn VN-4-2010-10598 · nộp 17/05/2010 · văn bằng 4-0169640-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - TENOF-EM
Đơn VN-4-2010-10597 · nộp 17/05/2010 · văn bằng 4-0169639-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - STATINOR
Đơn VN-4-2010-10596 · nộp 17/05/2010 · văn bằng 4-0169580-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - ULSEK
Đơn VN-4-2010-10595 · nộp 17/05/2010 · văn bằng 4-0169579-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - ENSPIRA
Đơn VN-4-2010-10594 · nộp 17/05/2010 · văn bằng 4-0169578-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - QUETERO
Đơn VN-4-2010-10593 · nộp 17/05/2010 · văn bằng 4-0169577-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - LOCAM
Đơn VN-4-2010-10592 · nộp 17/05/2010 · văn bằng 4-0169576-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - THALETERO
Đơn VN-4-2010-09430 · nộp 05/05/2010 · văn bằng 4-0174906-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - ARPIT
Đơn VN-4-2010-09428 · nộp 05/05/2010 · văn bằng 4-0180767-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - BICAMIDE
Đơn VN-4-2010-08575 · nộp 22/04/2010 · văn bằng 4-0167818-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - GEFTERO
Đơn VN-4-2010-07586 · nộp 13/04/2010 · văn bằng 4-0175579-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited - CFURO
Đơn VN-4-2009-26448 · nộp 07/12/2009 · văn bằng 4-0168276-000
Chủ đơn: Hetero Drugs Limited
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.